Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
15/2013/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
898/2014/QĐ/UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo hành công trình xây dựng. 2. Tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng
- quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng cá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Về quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này. 2. Công trình, hạng mục công trình chỉ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướng phát triển lâu dài. 2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướn...
- 2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới, khu nhà ở mới
- khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất và các tuyến đường, phố mới xây dựng hoặc cải tạo, mở rộng có trách nhiệm đầu tư xây dựng các công trình cống, bể kỹ thuật hoặc hào, tuy nen kỹ thuật...
- đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này.
- Công trình, hạng mục công trình chỉ được nghiệm thu để đưa vào sử dụng khi đáp ứng được các yêu cầu của thiết kế, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình, chỉ dẫn kỹ thuật và...
- Tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với công việc thực hiện, có hệ thống quản lý chất lượng và chịu trách nhiệm về chất lượng các công việc xây dự...
- Left: Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Left: 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận Right: c) Bảo đảm an toàn cho cộng đồng, cho bản thân công trình và các công trình lân cận
Left
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng. 2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định.
- Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng
- 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng.
- Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắt buộc phải áp dụng tại văn b...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật. Danh mục chi tiết các loại công trình được quy định tại Phụ lục ban hà...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm và đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp. 2. Các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm và đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp.
- 2. Các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được hỗ trợ và ưu đãi đầu tư theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Tuy nen, hào kỹ thuật, cống, bể kỹ thuật.
- a) Công trình dân dụng;
- b) Công trình công nghiệp;
- c) Công trình giao thông;
- Left: Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng Right: Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Left: 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: Right: Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được khuyến khích đầu tư bao gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở. 2. Chỉ dẫn kỹ thuật phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan cũng như các tiêu chuẩn ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan cũng như các tiêu chuẩn ngành đối với t...
- Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật
- Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng.
- Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình gửi bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đ ể đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử do cơ quan này quản lý. 2....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ.
- Điều 8. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình
- Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình gửi bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đ ể đăng tải công khai trên trang thô...
- Trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin về năng lực hoạt động xây dựng do các tổ chức , cá nhân cung cấp, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có trách nhiệm xem xét và quyế...
Left
Điều 9.
Điều 9. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định của Nghị định này, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Ủ y ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng. 2. Chủ đầu tư, cơ quan tiếp nhận thông tin phản ánh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sai quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch xây dựng công trình ngầm được duyệt; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng. 2. Mọi hành vi vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm. 3. Tham gia hoạt động xây dựng mà không đủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các hành vi bị cấm
- 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sai quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch xây dựng công trình ngầm được duyệt; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng.
- 2. Mọi hành vi vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.
- Điều 9. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
- 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định của Nghị định này, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Ủ y ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản l...
- 2. Chủ đầu tư, cơ quan tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân có trách nhiệm xem xét, xử lý kịp thời theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng để giúp Thủ tướng Chính phủ kiểm tra công tác quản lý chất lượng, chất lượng công trình, công tác nghiệm thu các công trình quan trọng quốc gia và một số công trình quan trọng kh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có thể được lập như một đồ án quy hoạch chuyên ngành hay là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng. 2. Đối với các đô thị chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt hoặc trong trường hợp có nhu cầu đầu tư xây dựng công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có thể được lập như một đồ án quy hoạch chuyên ngành hay là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.
- Đối với các đô thị chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt hoặc trong trường hợp có nhu cầu đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nhưng nội dung này chưa được xác định trong đồ án quy hoạc...
- Điều 10. Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng
- Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng để giúp Thủ tướng Chính phủ kiểm tra công tác quản lý chất lượng, chất lượng công trình, công tác nghiệ...
- 2. Bộ trưởng Bộ Xây dựng là Chủ tịch Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng Các công trình xây dựng, được x e m xét trao giải thưởng về chất lượng công trình xâ y dựng theo các hình thức sau: 1. Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định. 2. Các giải thưởng khác về chất lượng công trình xây dựng do Bộ Xây dựng qu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Phải lựa chọn các hình thức bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phù hợp với từng loại đô thị và xu hướng phát triển lâu dài của đô thị. 2. Phải ở chiều sâu và có Khoảng cách theo chiều ngang, không ảnh hưởng lẫn nhau và đến sự an toàn trong quá trình qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phải lựa chọn các hình thức bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phù hợp với từng loại đô thị và xu hướng phát triển lâu dài của đô thị.
- Phải ở chiều sâu và có Khoảng cách theo chiều ngang, không ảnh hưởng lẫn nhau và đến sự an toàn trong quá trình quản lý, khai thác và sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cũng như các công...
- 3. Việc đấu nối các công trình hạ tầng kỹ thuật với nhau và với các công trình ngầm khác trong đô thị phải đảm bảo thuận tiện, an toàn và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
- Các công trình xây dựng, được x e m xét trao giải thưởng về chất lượng công trình xâ y dựng theo các hình thức sau:
- 1. Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định.
- 2. Các giải thưởng khác về chất lượng công trình xây dựng do Bộ Xây dựng quy định.
- Left: Điều 11. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng Right: Điều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng. 3. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 4. Thực hiện khảo sát xây dựng. 5. Giám sát công tác khảo sát xây dựng. 6. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng. 7. Lưu trữ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung quy hoạch chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và các công trình ngầm. 2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị, của tỉnh và tình hình xây dựng theo quy hoạch được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung quy hoạch chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và các công trình ngầm.
- 2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị, của tỉnh và tình hình xây dựng theo quy hoạch được duyệt.
- Điều 12. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
- 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
- 2. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định. 2. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có). 3. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định trong hợp đồng xây dựng của nhà thầu khảo sát x...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong đồ án quy hoạch xây dựng đô thị Khi quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được lập như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng đô thị thì nội dung của quy hoạch được lập theo các hướng dẫn tại Luật Quy hoạch đô thị, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ về hướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong đồ án quy hoạch xây dựng đô thị
- Khi quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được lập như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng đô thị thì nội dung của quy hoạch được lập theo các hướng dẫn tại Luật Quy hoạch đô thị, Nghị đ...
- Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định.
- 2. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có).
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của nhà th ầ u khảo sát xây dựng 1. Lập n h iệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng. 2. Bố trí đủ cán bộ có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát; cử người có...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu đối với khảo sát công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Công tác khảo sát phải thể hiện hiện trạng địa hình, địa chất, thuỷ văn và các công trình ngầm, nổi hiện có tại khu vực khảo sát. 2. Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về khảo sát được quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật cho mỗi loại công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Yêu cầu đối với khảo sát công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Công tác khảo sát phải thể hiện hiện trạng địa hình, địa chất, thuỷ văn và các công trình ngầm, nổi hiện có tại khu vực khảo sát.
- 2. Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về khảo sát được quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật cho mỗi loại công trình.
- Điều 14. Trách nhiệm của nhà th ầ u khảo sát xây dựng
- 1. Lập n h iệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng.
- 2. Bố trí đủ cán bộ có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư. 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu. 3. Kiến nghị chủ đầu tư t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy định về thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải tuân theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng cũng như các quy phạm chuyên ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm. 2. Khi thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên các tuyến đường, phố, các khu dân cư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quy định về thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải tuân theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng cũng như các quy phạm chuyên ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.
- 2. Khi thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên các tuyến đường, phố, các khu dân cư, khu đô thị xây dựng mới phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Trường hợp chưa có qu...
- Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế
- 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân giám sát khảo sát xây dựng 1. Cử người có chuyên môn phù hợp với loại hình khảo sát để thực hiện giám sát khảo sát xây dựng theo nội dung của Hợp đ ồ ng xây dựng. 2. Đề xuất bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng nếu trong quá trình giám sát khảo sát phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Chủ đầu tư dự án công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án, thiết kế cơ sở đến Sở Xây dựng để thẩm định hoặc tham gia ý kiến thiết kế cơ sở trước khi phê duyệt theo quy định tại Khoản 1, Điều 10 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Chủ đầu tư dự án công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án, thiết kế cơ sở đến Sở Xây dựng để thẩm định hoặc tham gia ý kiến thiết kế cơ sở trước khi phê duyệt theo quy...
- Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân giám sát khảo sát xây dựng
- 1. Cử người có chuyên môn phù hợp với loại hình khảo sát để thực hiện giám sát khảo sát xây dựng theo nội dung của Hợp đ ồ ng xây dựng.
- 2. Đề xuất bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng nếu trong quá trình giám sát khảo sát phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 3. Lập thiết kế xây dựng công trình. 4. Thẩm định thiết kế của chủ đầu tư, thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc của tổ chức tư vấn (...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở Việc thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở được thực hiện theo quy định tại Điều 20, 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở được thực hiện theo quy định tại Điều 20, 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý ch...
- 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
- 2. Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
- 3. Lập thiết kế xây dựng công trình.
- Left: Điều 17. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình Right: Điều 17. Thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Tổ chức lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình trên cơ sở báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lựa chọn tổ chức, cá nhân đảm bảo điều kiện năng lực để lập thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy định chung 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy định chung
- Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-C...
- Việc cấp giấy phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải tuân thủ các quy định có liên quan tại các văn bản hướng dẫn Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các quy định tại Nghị đ...
- Điều 18. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- 1. Tổ chức lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình trên cơ sở báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Lựa chọn tổ chức, cá nhân đảm bảo điều kiện năng lực để lập thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khi cần thiết.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. B ố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực theo quy định để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế. 2. Sử dụng k ế t qu ả khảo sát đáp ứng được yêu cầu của bước thiết kế v à phù hợp với tiêu chuẩ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền cấp giấy phép 1. Sở Xây dựng Quảng Ninh thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị từ cấp II trở lên. 2. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nằm trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà chưa có trong dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì do Ban quản lý các K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thẩm quyền cấp giấy phép
- 1. Sở Xây dựng Quảng Ninh thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị từ cấp II trở lên.
- Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nằm trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà chưa có trong dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì do Ban quản lý các Khu kinh tế thực hiện cấ...
- Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
- 1. B ố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực theo quy định để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế.
- 2. Sử dụng k ế t qu ả khảo sát đáp ứng được yêu cầu của bước thiết kế v à phù hợp với tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế 3 bước hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thực hiện thiết kế 1 bước, 2 bước và các thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở bao gồm các...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng - Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng thực hiện theo Điều 8, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng. - Riêng đối với công trình chưa được xác định trong quy hoạch đô thị được phê duyệt, Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn bao gồm văn bản thoả thuận hướng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- - Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng thực hiện theo Điều 8, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.
- - Riêng đối với công trình chưa được xác định trong quy hoạch đô thị được phê duyệt, Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn bao gồm văn bản thoả thuận hướng tuyến công trình của Sở Xây dựng.
- Điều 20. Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở
- Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế 3 bước hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thực hiện thiết kế 1 bước, 2 bước và các thiết kế khác t...
- a) Xem xét sự phù hợp về thành phần, quy cách của hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật, bao gồm:
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây: a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; b) Công trình cô...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.
- 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây:
- a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên;
- b) Công trình công cộng từ cấp III trở lên;
- Left: Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng Right: Điều 21. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng
Left
Điều 22.
Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt được thay đổi trong các trường h ợ p sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện th ấ y những yếu t ố bất hợp lý nếu không thay đổi...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công công trình đến Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn tại khu vực có công trình trước 5 ngày làm việc để phối hợp kiểm tra, giám sát quá trình thi công. 2. Nhà thầu xây lắp phải có biện pháp thi công bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công công trình đến Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn tại khu vực có công trình trước 5 ngày làm việc để phối hợp kiểm...
- Nhà thầu xây lắp phải có biện pháp thi công bảo đảm an toàn cho hoạt động bình thường của các tuyến đường dây, đường cáp, đường ống, các công trình ngầm và các công trình khác cũng như bảo đảm an t...
- Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
- 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt được thay đổi trong các trường h ợ p sau đây:
- a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thi công xây dựng 1. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình. 2. Lập và phê duyệt biện pháp thi công. 3. Kiểm tra điều kiện khởi công xây dựng công trình và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định trước khi khởi công. 4. Tổ chức thi công xây dựng công trình v...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nghiệm thu, kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định tại Điều 31, 32, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định tại Điều 31, 32, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượ...
- Điều 23. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thi công xây dựng
- 1. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình.
- 2. Lập và phê duyệt biện pháp thi công.
- Left: 7. Nghiệm thu hạng mục công trình hoặc công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng. Right: Điều 23. Nghiệm thu, kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có), thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình (nếu có) và các công việc tư vấn xây dựng khác. 2. Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được bảo trì theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng. 2. Công trình tuy nen, hào kỹ thuật phải thực hiện chế độ bảo trì thường xuyên và định kỳ; công trình đường dây, đường ốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được bảo trì theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng.
- 2. Công trình tuy nen, hào kỹ thuật phải thực hiện chế độ bảo trì thường xuyên và định kỳ; công trình đường dây, đường ống, đường cáp phải thực hiện chế độ bảo trì định kỳ.
- Điều 24. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có), thí nghiệm, kiểm định chất lượng công...
- 2. Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư, nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình cho các nhà thầu có liên quan biết để phối hợp t...
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa các bên tr ong trường hợp áp dụng hì...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm:
- a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;
- b) Thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo chỉ dẫn và quy định của nhà thầu thiết kế, nhà thầu cung ứng vật tư, thiết bị công nghệ, thiết bị công trình cũng như tuân thủ các quy chu...
- 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình
- tổng thầu thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình
- Left: Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng Right: Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Left: 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa các bên tr ong trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu thi công xây dựng công trình Right: c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng bị xuống cấp do không thực hiện quy trình bảo trì công trình theo quy định;
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vât liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng 1. Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn được công bố áp dụng và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, đáp ứng được yêu cầu của thiết kế. 2. Cung cấp cho...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Nguyên tắc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi 1. Tuân thủ quy hoạch đô thị, quy hoạch chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, kế hoạch hạ ngầm và hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật của các ngành có liên quan. 3. Các tổ chức, cá nhân tham gia hạ ngầm đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Nguyên tắc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi
- 1. Tuân thủ quy hoạch đô thị, quy hoạch chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, kế hoạch hạ ngầm và hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật của các ngành có liên quan.
- Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vât liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng
- 1. Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn được công bố áp dụng và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, đáp ứng được yêu cầu của thiết kế.
- 2. Cung cấp cho bên giao thầu đầy đủ thông tin, tài liệu liên quan tới sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật khác có liên quan
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình 1. Cử người có đủ năng lực theo quy định để thực hiện nhiệm vụ của giám sát trưởng và các chức danh giám sát khác. 2. Lập sơ đồ tổ chức và đề cương giám sát bao gồm nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ của các chức danh giám sát, lập kế hoạch và quy trình kiểm soát chất l...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Kế hoạch hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi a) Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các tuyến đường bộ được giao quản lý, chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các sở, ngành liên quan khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh công bố danh mục và lộ trình các tuyến đường phải ngầm hóa công trình hạ tầng kỹ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Kế hoạch hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi
- a) Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các tuyến đường bộ được giao quản lý, chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các sở, ngành liên quan khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh công bố d...
- b) Chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật đi nổi trên địa bàn tỉnh căn cứ vào danh mục công bố các tuyến đường phải ngầm hóa, xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo ngầm hóa các công trình được giao quả...
- Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
- 1. Cử người có đủ năng lực theo quy định để thực hiện nhiệm vụ của giám sát trưởng và các chức danh giám sát khác.
- Lập sơ đồ tổ chức và đề cương giám sát bao gồm nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ của các chức danh giám sát, lập kế hoạch và quy trình kiểm soát chất lượng, quy trình kiểm tra và nghiệm thu, phương phá...
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu lập thiết kế kỹ thuật đối với trường hợp thiết kế ba bước, nhà thầu lập thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế một bước hoặc hai bước cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả trong quá trình thi công xây dựng theo chế độ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Thực hiện hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi 1. Việc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp nổi trên các tuyến phố có thể sử dụng một trong các hình thức sau: Cống, bể kỹ thuật; hào và tuy nen kỹ thuật. 2. Nhà thầu xây lắp thực hiện hạ ngầm các đường ống, đường dây, cáp đi nổi phải bảo đảm an toàn, chất lượng, tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Thực hiện hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi
- 1. Việc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp nổi trên các tuyến phố có thể sử dụng một trong các hình thức sau: Cống, bể kỹ thuật; hào và tuy nen kỹ thuật.
- 2. Nhà thầu xây lắp thực hiện hạ ngầm các đường ống, đường dây, cáp đi nổi phải bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ của công trình, tiết kiệm đất và bảo vệ môi trường.
- Điều 28. Trách nhiệm giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
- Nhà thầu lập thiết kế kỹ thuật đối với trường hợp thiết kế ba bước, nhà thầu lập thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế một bước hoặc hai bước cử người đủ năng lực để thực hiện giám s...
- 2. Giải thích và làm rõ các tài liệu thiết kế công trình khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu giám sát thi công xây dựng.
Left
Điều 29.
Điều 29. Q u ản lý an toàn trong thi công xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng , phải lập, phê duyệt thiết kế biện pháp thi công theo quy định, trong đó phải thể hiện được các biện pháp đảm bảo an toàn cho người lao động, thiết bị thi công, công trình chính, công trình tạm, công trình phụ trợ,...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm 1. Dữ liệu về quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm các đồ án quy hoạch xây dựng hoặc các đồ án quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Dữ liệu về hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm: a) Các bản vẽ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm
- 1. Dữ liệu về quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm bao gồm các đồ án quy hoạch xây dựng hoặc các đồ án quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Dữ liệu về hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm:
- Điều 29. Q u ản lý an toàn trong thi công xây dựng công trình
- Trước khi khởi công xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng , phải lập, phê duyệt thiết kế biện pháp thi công theo quy định, trong đó phải thể hiện được các biện pháp đảm bảo an toàn cho người lao độn...
- 2. Biện pháp thi công phải được nhà thầu thi công xây dựng rà soát định kỳ và điều chỉnh cho phù hợp với thực tế của công trường.
Left
Điều 30.
Điều 30. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng 1. Hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình và công trình xây dựng phải được chủ đầu tư lập đầy đủ trước khi đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào khai thác, vận hành. 2. Hồ sơ hoàn thành công trình được lập một lần chung cho toàn bộ dự án đầu tư xây dự...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Trách nhiệm quản lý dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm của các Sở, ngành cũng như tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng các công trình nói trên được áp dụng theo các quy định tại Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Trách nhiệm quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Trách nhiệm quản lý dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm của các Sở, ngành cũng như tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng các công trình nói trên được áp dụng theo các quy định tại Thông...
- Điều 30. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
- 1. Hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình và công trình xây dựng phải được chủ đầu tư lập đầy đủ trước khi đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào khai thác, vận hành.
- Hồ sơ hoàn thành công trình được lập một lần chung cho toàn bộ dự án đầu tư xây dựng công trình nếu các công trình (hạng mục công trình) thuộc dự án được đưa vào khai thác, sử dụng cùng một thời điểm.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng, bao g ồ m: Nghiệm thu công việc xây dựng trong quá trình thi công xây dựng; nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng để đưa vào sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư quy định về việc nghiệ...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thống nhất quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, chỉ đạo lập quy hoạch, kế hoạch và giao cho UBND các huyện, thành phố, thị xã phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện việc hạ ngầm các đường dây, đường cáp đi nổi trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Thống nhất quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, chỉ đạo lập quy hoạch, kế hoạch và giao cho UBND các huyện, thành phố, thị xã phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện việc hạ ngầm các đường dây, đư...
- Điều 31. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng, bao g ồ m: Nghiệm thu công việc xây dựng trong quá trình thi công xây dựng
- nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng để đưa vào sử dụng.
Left
Điều 32.
Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình, hạng mục công trình quy định tại Khoản 1 Điều 21 c ủ a Nghị định này gồm: a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, hệ thống đường dây, đường cáp đi nổi, hệ thống cột trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. b) Thỏa thuận, cấp phép, gia hạn và thu hồi giấy phép xây dựng công trình ngầm theo quy định tại Điều 17 của Quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành
- 1. Sở Xây dựng
- a) Thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, hệ thống đường dây, đường cáp đi nổi, hệ thống cột trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình, hạng mục công trình quy định tại Khoản 1 Điều 21 c ủ a Nghị định này gồm:
- b ) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra các công trình quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 21 của Nghị định này;
- Left: a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 21 của Nghị định này; Right: b) Thỏa thuận, cấp phép, gia hạn và thu hồi giấy phép xây dựng công trình ngầm theo quy định tại Điều 17 của Quy định này.
Left
Điều 33.
Điều 33. Xử lý tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng Khi có đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, chất lượng bộ phận công trình và chất lượng công trình xây dựng giữa các chủ thể, việc giải quyết thực hiện theo trình tự sau: 1. Các bên liên quan có trách nhiệm thương lượng giải quyết. 2. Trường hợp không đạt được thỏa thuận...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở, ngành liên quan khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh công bố danh mục và lộ trình các tuyến đường phải ngầm hóa công trình hạ tầng kỹ thuật đi nổi. 2. Bố trí kinh phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm và cải tạo, sắp xếp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã
- 1. Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở, ngành liên quan khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh công bố danh mục và lộ trình các tuyến đường phải ngầm hóa công trình hạ tầng kỹ thuật đi nổi.
- 2. Bố trí kinh phí đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm và cải tạo, sắp xếp các đường dây đi nổi.
- Điều 33. Xử lý tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
- Khi có đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, chất lượng bộ phận công trình và chất lượng công trình xây dựng giữa các chủ thể, việc giải quyết thực hiện theo trình tự sau:
- 1. Các bên liên quan có trách nhiệm thương lượng giải quyết.
Left
Chương V
Chương V BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V PHÂN CẤP QUẢN LÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ
- BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 34.
Điều 34. Bảo hành công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị. Thời hạn bảo hành công trình kể từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng hoặc căn cứ theo quy định của Hợp đồng xây dựng, Hợ...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của UBND phường, xã, thị trấn 1. Phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đô thị kiểm tra, giám sát các hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý. 2. Trong quá trình kiểm tra phát hiện các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm xây dựng không có giấy phép xây dựng, lấn chiếm lộ giới đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Trách nhiệm của UBND phường, xã, thị trấn
- 1. Phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đô thị kiểm tra, giám sát các hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn mình quản lý.
- 2. Trong quá trình kiểm tra phát hiện các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm xây dựng không có giấy phép xây dựng, lấn chiếm lộ giới đường giao thông cũng như các công trình khác
- Điều 34. Bảo hành công trình xây dựng
- Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị.
- Thời hạn bảo hành công trình kể từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng hoặc căn cứ theo quy định của Hợp đồng xây dựng, Hợp đồng cung ứng thiết bị...
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Vận hành, bảo trì công trình theo đúng quy định của quy trình vận hành, bảo trì công trình; b) Kiểm tra, phát hiện hư hỏng của công trình để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công tr...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải chấp hành nghiêm túc các quy định của nhà nước về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, phải được cấp có thẩm quyền cấp phép, trừ trường hợp được miễn giấy phép theo Luật Xây dựng và phải thực hiện đúng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải chấp hành nghiêm túc các quy định của nhà nước về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, phải được cấp có thẩm qu...
- 2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất trên địa bàn tỉnh khi tổ chức lập quy hoạch, thiết kế và thi công xây dựng các công trình trên phải...
- phải gắn kết đồng bộ với hạ tầng kỹ thuật ngầm của các khu vực lân cận theo hướng hiện đại, phát triển lâu dài và đảm bảo mỹ quan.
- 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây:
- a) Vận hành, bảo trì công trình theo đúng quy định của quy trình vận hành, bảo trì công trình;
- b) Kiểm tra, phát hiện hư hỏng của công trình để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế;
- Left: Điều 35. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng Right: Điều 35. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
Left
Chương VI
Chương VI SỰ CỐ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI THANH, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THANH, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- SỰ CỐ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 36.
Điều 36. Phân loại, phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng 1. Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (gọi chung là sự cố), bao gồm: Sự cố công trình (công trình chính, công trình phụ trợ, công trình tạm, công trình lân cận); sự cố mất an toàn lao động c...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Thanh, kiểm tra 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành: Công thương, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải tiến hành thanh tra, kiểm tra các hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Thanh, kiểm tra
- Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành:
- Công thương, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải tiến hành thanh tra, kiểm tra các hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh...
- Điều 36. Phân loại, phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng
- 1. Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (gọi chung là sự cố), bao gồm: Sự cố công trình (công trình chính, công trình phụ trợ, công trình tạm, công trình...
- sự cố mất an toàn lao động của người hoặc thiết bị thi công xây dựng
Left
Điều 37.
Điều 37. Báo cáo s ự cố 1. Ngay sau khi xảy ra sự cố , bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủ y ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủ y ban nhân dân cấp xã ngay sau khi nhận được thông tin phải báo cáo cho Ủ y ban nhân dân cấp huyện và cấp tỉnh về sự cố. 2. Trong vòng 2...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Xử lý vi phạm 1. Những hành vi vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đều bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng thì tuỳ theo tính chất, phạm vi và mức độ vi phạm có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về Quản lý c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Xử lý vi phạm
- Những hành vi vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đều bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp vi phạm nghiêm trọng thì tuỳ theo tính chất, phạm vi và mức độ vi phạm có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Điều 37. Báo cáo s ự cố
- Ngay sau khi xảy ra sự cố , bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủ y ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủ y ban nhân dân cấp xã n...
- Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư báo cáo về sự cố bằng văn bản tới Ủ y ban nhân dân cấp huyện và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh nơi xảy ra sự cố.
Left
Điều 38.
Điều 38. Giải quyết sự cố 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn ch ế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra; tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cáo theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Khiếu nại tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Trong thời gian chờ đợi kết giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức cá nhân bị xử lý vẫn phải ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
- Trong thời gian chờ đợi kết giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức cá nhân bị xử lý vẫn phải chấp hành quyết định xử phạt.
- Mọi công dân có quyền tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này và tố cáo người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính lạm dụng quyền hạn,...
- 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn ch ế và ngăn...
- tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 37 của Nghị định này.
- Ủ y ban nhân dân các cấp chỉ đạo, hỗ trợ các bên có liên quan tổ chức lực lượng tìm kiếm cứu nạn, bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện các công việc cần thiết khác trong quá trình giải quyết sự cố.
- Left: Điều 38. Giải quyết sự cố Right: Điều 38. Khiếu nại tố cáo
Left
Điều 39.
Điều 39. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý công trình chuyên ngành và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp đặc biệt nghiêm trọng và sự cố cấp I. Trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chín...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì các Sở, ngành có liên quan; UBND các huyện, thành phố,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, có nội dung cần phải sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì các Sở, ngành có liên quan
- UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, điều chỉnh./.
- 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố được quy định như sau:
- a) Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý công trình chuyên ngành và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp đặc biệt nghiêm trọng và sự cố cấp I.
- Trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Ủy ban điều tra sự cố để giám định nguyên nhân và xử lý các vấn đề liên quan đối với các sự cố cấp đặc biệt nghiêm trọng.
- Left: Điều 39. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố Right: Điều 39. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 40.
Điều 40. Hồ sơ sự cố Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự c ố bao g ồ m các nội dung sau: 1. Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố với các nội dung: Tên công trình, hạng mục công trình xảy ra sự cố; địa điểm xây dựng công trình, thời điểm xảy ra sự cố, mô tả sơ bộ và diễn biến sự cố; tình trạng công...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích ban hành Việc ban hành Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo khung pháp lý cho việc quản lý, khai thác sử dụng, khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình này. Quy định cũng nhằm cụ thể hoá và phân cấp việc quản lý, sử dụng các cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục đích ban hành
- Việc ban hành Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, tạo khung pháp lý cho việc quản lý, khai thác sử dụng, khuyế...
- Quy định cũng nhằm cụ thể hoá và phân cấp việc quản lý, sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh, để việc quản lý được cụ thể và đi vào nề nếp.
- Điều 40. Hồ sơ sự cố
- Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự c ố bao g ồ m các nội dung sau:
- 1. Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố với các nội dung: Tên công trình, hạng mục công trình xảy ra sự cố
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước và quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành, bao gồm: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công tr ình hạ tầng kỹ thuật. 2....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh phải tuân...
- Điều 41. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
- Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước và quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành, bao gồm:
- Công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công tr ình hạ tầng kỹ thuật.
Left
Điều 42.
Điều 42. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Bộ Xây dựng 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Tổ chức kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của các Bộ, ngành, địa phương, các chủ thể tha...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Không gian xây dựng ngầm " là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị. 2. " Quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm " bao gồm việc quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm và quản lý c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. " Không gian xây dựng ngầm " là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị.
- Điều 42. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Bộ Xây dựng
- 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Tổ chức kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của các Bộ, ngành, địa phương, các chủ thể tham gia xây dựng công trình và kiểm tra chất lượng các công trình...
Left
Điều 43.
Điều 43. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, ngành khác 1. Các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng như sau: a) Hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng áp dụng cho các công trình chuyên n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh 1. Phân công, phân cấp tr ách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện. 2. Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn giúp Ủ y ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn, thực hiện các việc sau: a) Trình Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện các hành vi vi phạm quy định của Nghị định này qua công tác kiểm tra hoặc do tổ chức, cá nhân phản ánh, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng phải kịp thời yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục, đồng thời đề xuất xử lý theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013 và thay thế Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về q u ản lý chất lượng công trình xây dựng , Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 n ă m 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức , cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections