Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 27
Right-only sections 62

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Đơn vị chủ đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh 1. Thông tư này áp dụng cho các đơn vị chủ đầu tư, bao gồm: Các đơn vị chủ đầu tư có thành lập Ban quản lý dự án đầu tư, các Ban quản lý dự án đầu tư. 2. Các Ban quản lý dự án đầu tư thuộc đối tượng điều chỉnh là các Ban quản lý dự án đầu tư sau: - Các Ban quản lý dự án đầu tư của các doanh nghiệp thuộc mọi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Hệ thống kế toán áp dụng cho Đơn vị chủ đầu tư trong các doanh nghiệp được hướng dẫn trong Thông tư này dựa trên cơ sở Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 và các văn bản hướng dẫn sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích chữ viết tắt 1. BQLDAĐT: Ban quản lý dự án đầu tư. 2. GTGT: Giá trị gia tăng. 3. TSCĐ: Tài sản cố định. 4. NSNN: Ngân sách nhà nước. 5. HCSN: Hành chính sự nghiệp. 6. XDCB: Xây dựng cơ bản. 7. ODA: Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ TRONG CÁC DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống tài khoản kế toán 1. Đối với Ban quản lý dự án đầu tư: Áp dụng Hệ thống tài khoản ban hành theo Quyết định 15 và thực hiện sửa đổi, bổ sung một số tài khoản, đổi tên một số tài khoản kế toán, sau: a) Tài khoản 152 - “Nguyên liệu, vật liệu” bổ sung 07 Tài khoản cấp 2: (1) Tài khoản 1521 - Vật liệu trong kho (2) Tài khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hướng dẫn một số nội dung kế toán đặc thù áp dụng cho Ban quản lý dự án đầu tư 1. Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ Tài khoản này dùng để phản ánh số thuế GTGT đầu vào phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ của BQLDAĐT. 1.1. Nguyên tắc hạch toán - Tài khoản 133 chỉ áp dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần chi phí cho hoạt động quản lý dự án do chủ đầu tư trực tiếp chi tiêu hạch toán vào Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp.

Phần chi phí cho hoạt động quản lý dự án do chủ đầu tư trực tiếp chi tiêu hạch toán vào Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp. 11- Tại BQLDAĐT cấp trên, khi phát sinh các khoản chi phí quản lý dự án, ghi: Nợ TK 642 - Chi phí BQLDAĐT Có các TK 111, 112, 152,153... Khi phân bổ chi phí quản lý dự án của cấp trên cho cấp dưới, cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hướng dẫn một số nội dung kế toán đặc thù áp dụng cho Chủ đầu tư có thành lập BQLDAĐT 1. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ - Khi chủ đầu tư có quyết định giao vốn đầu tư bằng tiền, vật tư cho BQLDAĐT, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ Có TK 111, 112, 152. - Lãi tiền gửi ngân hàng do tạm thời chưa sử dụng vốn đầu tư do các BQLDA đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối với Chủ đầu tư không thành lập BQLDAĐT Trường hợp Chủ đầu tư không thành lập BQLDAĐT, kế toán quá trình đầu tư xây dựng ghi chung trên hệ thống sổ kế toán của đơn vị sản xuất kinh doanh thì thực hiện kế toán theo Chế độ kế toán doanh nghiệp hành ban hành theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hệ thống báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính của Ban quản lý dự án đầu tư được bổ sung thêm 02 báo cáo B02 -CĐT, B03 - CĐT và 05 phụ biểu bắt buộc; Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu trên Bảng cân đối kế toán; Sửa đổi, bổ sung Thuyết minh báo cáo tài chính: a) Hệ thống Báo cáo tài chính: - Bảng Cân đối kế toán Mẫu số B01 - CĐT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn lập, gửi báo cáo tài chính và nơi nhận Báo cáo tài chính - Các báo cáo tài chính của đơn vị chủ đầu tư được lập và gửi cuối mỗi quý, cuối năm tài chính. - Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý: chậm nhất là 20 ngày sau khi kết thúc quý. - Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm: chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc năm. - Nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hệ thống chứng từ kế toán Chứng từ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định 15, Phần Chế độ chứng từ kế toán và quy định của Thông tư này (Danh mục, mẫu Chứng từ kế toán - theo Phụ lục số 03a).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống sổ kế toán Chế độ Sổ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định 15, Phần Chế độ sổ kế toán và bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này (Danh mục, mẫu sổ kế toán đặc thù – Theo Phụ lục số 04a).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Hệ thống tài khoản kế toán 1. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Ban quản lý dự án đầu tư thực hiện theo Danh mục tài khoản ban hành kèm theo tại Phụ lục 1b. Trường hợp Ban quản lý dự án đầu tư cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghi...

Open section

Điều 14

Điều 14 - Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm các quyđịnh pháp lý về kế toán, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm được xử phạt theođúng quy định của Pháp lệnh Kế toán và Thống kê, Nghị định xử phạt vi phạm hànhchính trong lĩnh vực kế toán và các văn bản pháp quy khác có liên quan của Nhànước.

Open section

This section appears to amend `Điều 14` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hệ thống tài khoản kế toán
  • 1. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Ban quản lý dự án đầu tư thực hiện theo Danh mục tài khoản ban hành kèm theo tại Phụ lục 1b.
  • Trường hợp Ban quản lý dự án đầu tư cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù...
Added / right-side focus
  • Điều 14 - Xử lý vi phạm
  • Mọi hành vi vi phạm các quyđịnh pháp lý về kế toán, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm được xử phạt theođúng quy định của Pháp lệnh Kế toán và Thống kê, Nghị định xử phạt vi phạm hànhchính trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hệ thống tài khoản kế toán
  • 1. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Ban quản lý dự án đầu tư thực hiện theo Danh mục tài khoản ban hành kèm theo tại Phụ lục 1b.
  • Trường hợp Ban quản lý dự án đầu tư cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù...
Target excerpt

Điều 14 - Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm các quyđịnh pháp lý về kế toán, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm được xử phạt theođúng quy định của Pháp lệnh Kế toán và Thống kê, Nghị định xử phạt vi phạm hànhchính tr...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Ban quản lý dự án đầu tư 1. Tài khoản 111 - Tiền mặt Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thu, chi, tồn tiền mặt tại quỹ của BQLDAĐT, bao gồm: Tiền Việt Nam, ngoại tệ. 1.1. Nguyên tắc hạch toán - Chỉ phản ánh vào Tài khoản 111 “Tiền mặt” số tiền mặt, ngoại tệ thực tế nhập, xuất quỹ tiền mặt. Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần chi phí cho hoạt động quản lý dự án do chủ đầu tư trực tiếp chi tiêu hạch toán vào Tài khoản 241 - Chi phí đầu tư xây dựng.

Phần chi phí cho hoạt động quản lý dự án do chủ đầu tư trực tiếp chi tiêu hạch toán vào Tài khoản 241 - Chi phí đầu tư xây dựng. 11- Tại BQLDAĐT cấp trên, khi phát sinh các khoản chi phí quản lý dự án, ghi: Nợ TK 642 - Chi phí BQLDAĐT Có các TK 111, 112, 152, 153... Khi phân bổ chi phí quản lý dự án của cấp trên cho cấp dưới, cấp trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hướng dẫn kế toán trong trường hợp Chủ đầu tư không thành lập Ban quản lý dự án đầu tư 1. Đối với Chủ đầu tư là đơn vị hành chính sự nghiệp thì kế toán theo quy định tại Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và phải tuân thủ những quy định của Thông tư này về nội dung, phương pháp ghi chép và m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hệ thống báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính của Ban quản lý dự án đầu tư đầu tư được bổ sung thêm 03 báo cáo B01-CĐT, B02-CĐT, B03- CĐT và 05 phụ biểu bắt buộc; Sửa đổi, bổ sung Thuyết minh báo cáo tài chính: a). Báo cáo tài chính - Bảng Cân đối Kế toán Mẫu số B01 - CĐT - Nguồn vốn đầu tư Mẫu số B02 - CĐT - Thực hiện đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn lập, gửi báo cáo tài chính và nơi nhận Báo cáo tài chính - Các báo cáo tài chính của đơn vị quản lý dự án được lập và gửi cuối mỗi quý, cuối năm tài chính. - Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý: chậm nhất là 20 ngày sau khi kết thúc quý. - Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm: chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc năm. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hệ thống chứng từ kế toán 1. Nội dung và mẫu chứng từ kế toán Chứng từ kế toán áp dụng cho các đơn vị chủ đầu tư phải thực hiện theo đúng nội dung, phương pháp lập, ký chứng từ theo quy định của Luật Kế toán và Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hệ thống sổ kế toán I- Quy định chung 1- Sổ kế toán Sổ kế toán dùng để ghi chép, hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian có liên quan đến đơn vị chủ đầu tư. Các đơn vị chủ đầu tư đều phải mở sổ kế toán, ghi chép, quản lý, bảo quản, lưu trữ sổ kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm kế toán được thiết kế theo Hình thức kế toán nào sẽ có các loại sổ của hình thức kế toán đó. Đơn vị có thể thiết kế mẫu sổ không hoàn toàn giống sổ kế toán ghi bằng tay, tuy nhiên phải đảm bảo các nội dung theo quy định.

Phần mềm kế toán được thiết kế theo Hình thức kế toán nào sẽ có các loại sổ của hình thức kế toán đó. Đơn vị có thể thiết kế mẫu sổ không hoàn toàn giống sổ kế toán ghi bằng tay, tuy nhiên phải đảm bảo các nội dung theo quy định. 4.3- Trình tự ghi sổ kế toán theo Hình thức kế toán trên máy vi tính - Hàng ngày, kế toán căn cứ vào chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2013 và thay thế cho Quyết định số 214/2000/QĐ-BTC ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Các đơn vị chủ đầu tư lập báo cáo tài chính cho năm tài chính 2012 thực hiện theo Quyết định số 214/2000/QĐ-BTC ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Điều 19

Điều 19 - Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chépchứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống.Không được tẩy xóa, sửa chữa trên chứng từ. Trường hợp viết sai phải hủy bỏ,không xé rời ra khỏi cuống.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2013 và thay thế cho Quyết định số 214/2000/QĐ-BTC ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • Các đơn vị chủ đầu tư lập báo cáo tài chính cho năm tài chính 2012 thực hiện theo Quyết định số 214/2000/QĐ-BTC ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chépchứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống.Không được tẩy xóa, sửa chữa trên chứng từ. Trường h...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2013 và thay thế cho Quyết định số 214/2000/QĐ-BTC ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • Các đơn vị chủ đầu tư lập báo cáo tài chính cho năm tài chính 2012 thực hiện theo Quyết định số 214/2000/QĐ-BTC ngày 28/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 19 - Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chépchứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống.Không được tẩy xóa, sửa chữa trên chứng từ. Trường hợp viết sa...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Uỷ ban nhân dân các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này. Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các ngành có liên quan giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành chế độ kế toán áp dụng cho đơn vị chủ đầu tư
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán áp dụng cho đơnvị chủ đầu tư", gồm: 1. Quy định chung; 2. Hệ thống biểu mẫu chứng từkế toán và quy định về phương pháp lập chứng từ kế toán; 3. Hệ thống tài khoản kế toánvà quy định về nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán; 4. Hệ thống biểu mẫu sổ kế toánvà...
Điều 2 Điều 2: Chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư áp dụng cho tất cả các đơn vị chủ đầutư có thành lập Ban quản lý dự án và tổ chức công tác kế toán riêng thuộc doanhnghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế và các đơn vị hành chính sự nghiệp. Trườnghợp đơn vị chủ đầu tư không thành lập Ban quản lý dự án thì kế toán dự án đầu tưđược thực hiện trên cù...
Điều 3 Điều 3: Chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từngày 01/01/2001 thay thế Chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư ban hành theo Thông tưliên Bộ số 72 TT/LB ngày 06/12/1991 "Hướng dẫn thực hiện chế độ kế toánđơn vị chủ đầu tư" của Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.
Điều 4 Điều 4: Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các Bộ, cơquan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xãhội ở Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm chỉ đạo,triển khai thi hành Quyết định này. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ CHỦĐẦU TƯ (Ban hành theo Quyếtđịnh s...
Phần thứ nhất Phần thứ nhất QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 - Chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư áp dụng cho các đơn vị chủ đầu tư cóthành lập Ban quản lý dự án và tổ chức công tác kế toán riêng. Các đơn vị chủđầu tư không thành lập Ban quản lý dự án thì kế toán dự án đầu tư được thựchiện trên cùng hệ thống sổ kế toán của doanh nghiệp hoặc đơn vị hành chính sựnghiệp nhưng phải tuân thủ nhữ...