Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012 – 2015
46/2012/QĐ-TTg
Right document
Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ
78/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012 – 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ
- Về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012 – 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Bộ Tài chính thực hiện thu phí cho vay lại theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ và trích một phần phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 3, Điều 12 Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ từ thời điểm các Nghị định này có hiệu lực thi hành. Vi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các loại phí Người vay lại phải trả các loại phí sau: 1. Phí cho vay lại: a) Là khoản phí do cơ quan cho vay lại (bao gồm cả Bộ Tài chính trong trường hợp Bộ Tài chính trực tiếp cho vay lại) thu của người vay lại để trang trải các chi phí nghiệp vụ trong việc quản lý, thu hồi vốn cho vay lại. Trường hợp cho vay lại vốn vay ODA...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các loại phí
- Người vay lại phải trả các loại phí sau:
- 1. Phí cho vay lại:
- Bộ Tài chính thực hiện thu phí cho vay lại theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ và trích một phần phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 3...
- Việc quản lý, theo dõi, hạch toán kế toán và thống kê, báo cáo đối với các khoản phí thu được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo quy định tại Điều 1 Quyết định này như sau: 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ; 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng cho các mục đích sau: a) Bổ sung kinh phí để tăng cường hiệu qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Thỏa thuận vay nước ngoài ” là các hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận vay vốn ký kết nhân danh Nhà nước, Chính phủ hoặc do Bộ Tài chính ký kết theo quy định của pháp luật với bên cho vay nước ngoài. 2. “ Thỏa thuận cho vay lại ” là hợp đồng cho vay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Thỏa thuận vay nước ngoài ” là các hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận vay vốn ký kết nhân danh Nhà nước, Chính phủ hoặc do Bộ Tài chính ký kết theo quy định của pháp luật với bên cho vay nước ngoài.
- Điều 2. Bộ Tài chính sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo quy định tại Điều 1 Quyết định này như sau:
- 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ;
- 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng cho các mục đích sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng các khoản phí theo quy định tại Quyết định này, bảo đảm công khai, minh bạch và phù hợp với quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trị giá cho vay lại 1. Trị giá cho vay lại ghi trong thỏa thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá thỏa thuận vay nước ngoài cho mỗi chương trình, dự án. Trong trường hợp thỏa thuận vay nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trị giá cho vay lại
- Trị giá cho vay lại ghi trong thỏa thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá thỏa thuận vay nước ngoài cho mỗi chương trình, dự án.
- Trong trường hợp thỏa thuận vay nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn cứ vào quyết định phân bổ vốn v...
- Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng các khoản phí theo quy định tại Quyết định này, bảo đảm công khai, minh bạch và phù hợp với quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ng...
- Bộ Tài chính đánh giá kết quả thực hiện hàng năm và Quý III năm 2015 tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện cả giai đoạn 2012 -2015, trên cơ sở đó phối hợp với các cơ quan liên quan trình Thủ tướng C...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012 và áp dụng từ năm ngân sách 2012 đến năm 2015.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đồng tiền cho vay lại 1. Cho vay lại vốn vay ODA: người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là Đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài tùy theo yêu cầu sử dụng vốn vay và khả năng trả nợ. Người vay lại không được chuyển đổi đồng tiền vay lại sau khi đã ký thỏa thuận cho vay lại. Tỷ giá quy đổi từ ngoại tệ sang...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đồng tiền cho vay lại
- Cho vay lại vốn vay ODA:
- người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là Đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài tùy theo yêu cầu sử dụng vốn vay và khả năng trả nợ.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012 và áp dụng từ năm ngân sách 2012 đến năm 2015.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đồng tiền thu hồi nợ 1. Cho vay lại vốn vay ODA: đồng tiền thu hồi nợ là đồng tiền cho vay lại. Trường hợp người vay lại nhận nợ bằng ngoại tệ và trả bằng Đồng Việt Nam, cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định vào thời điểm trả nợ hoặc tỷ giá do cơ quan cho vay lại thỏa thuận với người vay lại quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đồng tiền thu hồi nợ
- Cho vay lại vốn vay ODA:
- đồng tiền thu hồi nợ là đồng tiền cho vay lại.
- Điều 5. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections