Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012 – 2015
46/2012/QĐ-TTg
Right document
Về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016 - 2020
05/2016/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012 – 2015
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bộ Tài chính thực hiện thu phí cho vay lại theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ và trích một phần phí bảo lãnh theo quy định tại khoản 3, Điều 12 Nghị định số 15/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ từ thời điểm các Nghị định này có hiệu lực thi hành. Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo quy định tại Điều 1 Quyết định này như sau: 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ; 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng cho các mục đích sau: a) Bổ sung kinh phí để tăng cường hiệu qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh do Bộ Tài chính thu theo quy định của pháp luật về quản lý nợ công, áp dụng cho giai đoạn từ năm tài chính 2016 đến 2020. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đơn vị trực tiếp thực hiện công...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Bộ Tài chính sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo quy định tại Điều 1 Quyết định này như sau:
- 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ;
- 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng cho các mục đích sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh do Bộ Tài chính thu theo quy định của pháp luật về quản lý nợ công, áp dụng cho giai đoạn từ năm tài chính 20...
- Điều 2. Bộ Tài chính sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh được trích theo quy định tại Điều 1 Quyết định này như sau:
- 1. Trích 40% số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo lãnh để đưa vào Quỹ tích lũy trả nợ;
- 2. Số tiền 60% còn lại được sử dụng cho các mục đích sau:
- Left: b) Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân ngoài đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính có thành tích đóng góp trực tiếp cho hoạt động quản lý nợ công. Right: b) Các đơn vị tham gia trực tiếp vào hoạt động quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 4 và các đơn vị có thành tích đóng góp trực tiếp cho hoạt động quản lý nợ công quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quyết định...
- Left: Mức chi tối đa bằng một tháng lương thực hiện trong năm của đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính. Right: a) Đơn vị trực tiếp thực hiện công tác quản lý nợ công tại Bộ Tài chính;
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định việc quản lý sử dụng phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh do Bộ Tài chính thu theo quy định của pháp luật về quản lý...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng các khoản phí theo quy định tại Quyết định này, bảo đảm công khai, minh bạch và phù hợp với quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012 và áp dụng từ năm ngân sách 2012 đến năm 2015.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections