Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc cho phép công ty Bảo Việt tiến hành bảo hiểm theo nguyên tắc tự nguyện
179/TC-QĐ-BH
Right document
Về một số chính sách đối với hợp tác xã có kinh doanh nghề rừng
179-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc cho phép công ty Bảo Việt tiến hành bảo hiểm theo nguyên tắc tự nguyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách đối với hợp tác xã có kinh doanh nghề rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số chính sách đối với hợp tác xã có kinh doanh nghề rừng
- Về việc cho phép công ty Bảo Việt tiến hành bảo hiểm theo nguyên tắc tự nguyện
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép Công ty Bảo hiểm Việt Nam tiến hành bảo hiểm theo nguyên tắc tự nguyện đối với: a. Thân tàu thuyền đánh cá (gồm vỏ, máy tàu thuyền; máy móc khai thác, chế biến, nghiên cứu khoa học và trang thiết bị hàng hải). b. Ngư lưới cụ và trang thiết bị đánh bắt thuỷ sản. c. Trách nhiệm dân sự của chủ tàu thuyền đánh cá. d. Tai n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này: a. Quy tắc bảo hiểm vật chất và trách nhiệm dân sự đối với tàu thuyền đánh cá. b. Quy tắc bảo hiểm tai nạn thuyền viên. c. Điều khoản bảo hiểm rủi ro chiến tranh đối với tàu thuyền đánh cá. d. Biểu phí bảo hiểm các loại nghiệp vụ nghề cá. Sau 2 năm thực hiện, Công ty Bảo hiểm Việt Nam có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 8 năm 1986. Các văn bản đã ban hành có liên quan trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các đồng chí Giám đốc Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Bộ trưởng Ngô Thiết Thạch (Đã Ký) QUY TẮC BẢO HIỂM VẬT CHẤT VÀ TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN ĐÁNH CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Theo Quy tắc này, Công ty Bảo hiểm Việt Nam (gọi tắt là BAOVIET) nhận bảo hiểm: 1. Vỏ và máy tàu thuyền; máy móc khai thác, chế biến thuỷ sản, nghiên cứu khoa học và các trang thiết bị hàng hải (gọi tắt là thân tàu thuyền); 2. Ngư lưới cụ và trang thiết bị đánh bắt thuỷ sản; 3. Trách nhiệm dân sự của chủ tàu thuyền. Tuỳ theo yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tàu thuyền đánh cá nói trong Quy tắc này bao gồm các loại tàu thuyền khai thác, nghiên cứu, chế biến, vận tải thuỷ sản và tàu thuyền phục vụ trong ngành thuỷ sản như để dùng tiếp nhiên liệu, lương thực, thực phẩm v.v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm có thể được ký theo một trong hai điều kiện bảo hiểm thân tàu thuyền A hoặc B cùng hai loại bảo hiểm C và D dưới đây: A. BẢO HIỂM MỌI RỦI RO ĐỐI VỚI THÂN TÀU THUYỀN (M.R. R.) Với điều kiện này, BAOVIET nhận trách nhiệm bồi thường: 1. Tổn thất toàn bộ hoặc tổn thất bộ phận đối với thân tàu thuyền được bảo hiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mở rộng phạm vi bảo hiểm BAOVIET mở rộng trách nhiệm bồi thường tổn thất xảy ra khi: 1. Tàu thuyền buộc phải chạy bằng buồm hay động cơ, hoặc kết hợp cùng một lúc cả 2 loại đó trong hoàn cảnh và lý do chính đáng. 2. Lai kéo và trợ giúp tàu thuyền khác khi gặp tai nạn. Những hư hỏng, mất mát và tổn thất vật chất xảy ra trong thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: KHÔNG THUỘC TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. áp dụng cho 4 loại bảo hiểm trong chương II A. BAOVIET KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG NẾU TỔN THẤT XẢY RA DO NGUYÊN NHÂN SAU ĐÂY: 1. Tàu thuyền không đủ khả năng hoạt động, không có giấy phép hoạt động hoặc hoạt động ngoài phạm vi quy định. 2. Hành động xấu, cố ý của Người được bảo hiểm người đại lý, đại diện hoặc thuyền trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: KỲ HẠN BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo hiểm theo thời hạn Thời hạn dài nhất là 12 (mười hai) tháng, thời hạn ngắn nhất không dưới 2 (hai) tháng. Hiệu lực bảo hiểm bắt đầu và kết thúc theo thời gian ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm, nhưng với điều kiện Người được bảo hiểm đã nộp đầy đủ phí bảo hiểm theo quy định ở Điều 16.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo hiểm Chuyến Chuyến đi được bảo hiểm kể từ lúc tàu thuyền tháo gỡ dây chằng cột hoặc nhổ neo để đi đến nơi đánh bắt thuỷ sản và chấm dứt hiệu lực khi thả neo hoặc được cột vào bờ ở nơi đến ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm. Tuy nhiên, nếu cần, bảo hiểm có thể kéo dài cho tới khi dỡ xong sản phẩm đánh bắt được nhưng không qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Gia hạn hợp đồng bảo hiểm 1. Khi Giấy chứng nhận bảo hiểm đã hết hạn mà tàu thuyền còn đang ở ngoài khơi hoặc đang gặp nguy hiểm hay đang ghé vào một nơi nào đó thì tàu thuyền vẫn tiếp tục được bảo hiểm cho đến khi về neo cột an toàn tại cảng. Nhưng với điều kiện Người được bảo hiểm có yêu cầu và thoả thuận nộp thêm phí bảo hiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . 1. Khi mua bảo hiểm, chủ tàu thuyền, người quản lý hay đại diện của chủ tàu thuyền phải làm Giấy yêu cầu bảo hiểm theo mẫu quy định. Ngoài ra, người yêu cầu bảo hiểm phải cung cấp cho BAOVIET những chi tiết quan trọng khác về tàu thuyền của mình để giúp BAOVIET nắm vững tình hình và có cơ sở ước định rủi ro. 2. Hợp đồng bảo hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nếu Người được bảo hiểm khai báo sai hoặc không khai báo những đặc điểm của tàu thuyền, BAOVIET sẽ không chịu trách nhiệm bồi thường tổn thất do những sai trái hoặc thay đổi đó gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: GIÁ TRỊ BẢO HIỂM VÀ GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giá trị bảo hiểm ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm là giới hạn trách nhiệm cao nhất mà BAOVIET nhận bồi thường đối với mỗi một vụ tổn thất. a. Về thân tàu thuyền: Giá trị bảo hiểm thân tàu thuyền được tính căn cứ vào giá trị thực tế của vỏ, máy tàu thuyền, máy móc khai thác, chế biến, nghiên cứu khoa học và các trang thiết bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm dân sự của chủ tàu thuyền Giới hạn trách nhiệm cao nhất của BAOVIET đối với mỗi một vụ tổn thất là thiệt hại thực tế do tàu thuyền được bảo hiểm gây ra mà Chủ tàu thuyền phải chịu trách nhiệm theo luật lệ hoặc quyết định của Toà án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo quản tàu thuyền Người được bảo hiểm có nghĩa vụ bảo quản tốt tàu thuyền được bảo hiểm, thực hiện việc kiểm tra và sửa chữa đúng hạn định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khi xảy ra tai nạn. Người được bảo hiểm phải thực hiện đầy đủ những quy định sau đây: 1. Trình báo ngay cho chính quyền địa phương nơi gần nhất để lập biên bản theo quy định và kịp thời thông báo cho đại diện BAOVIET tại nơi xảy ra tai nạn biết. 2. Phải kịp thời áp dụng mọi biện pháp cần thiết nhằm cứu và bảo vệ người, phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổn thất do người thứ ba gây ra Trường hợp tàu thuyền được bảo hiểm bị hư hỏng, tổn thất do người khác gây ra thì trong vòng 48 (bốn tám) tiếng đồng hồ Người được bảo hiểm phải báo ngay cho BAOVIET nơi gần nhất biết và phải thực hiện đầy đủ những thủ tục cần thiết để bảo lưu quyền khiếu nại cho BAOVIET. BAOVIET có quyền từ chố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nộp phí bảo hiểm 1. Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi Người được bảo hiểm đã nộp phí bảo hiểm đầy đủ và đúng hạn quy định như sau: a. Phí bảo hiểm chuyển nộp toàn bộ một lần ngay sau khi ký kết hợp đồng bảo hiểm. b. Phí bảo hiểm theo thời gian một năm, các Xí nghiệp quốc doanh và hợp tác xã có thể trả làm 4 kỳ (ba tháng mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hoàn phí bảo hiểm Trường hợp huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hoặc tàu thuyền ngừng hoạt động, phí bảo hiểm đã nộp thuộc thời gian huỷ bỏ hợp đồng hoặc thời gian tàu thuyền ngừng hoạt động được hoàn lại như sau: 1. Hai bên thoả thuận huỷ bỏ hợp đồng: 80% 2. Tàu thuyền ngừng hoạt động với thời gian 30 (ba mươi) ngày liên tục trở lên: 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8:
Chương 8: GIÁM ĐỊNH VÀ BỒI THƯỜNG TỔN THẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Miễn giám định và bồi thường BAOVIET không chịu trách nhiệm giám định và giải quyết bồi thường đối với mỗi một vụ tổn thất dưới số tiền quy định sau đây cho mỗi một loại bảo hiểm ghi trong Điều 3 Chương II: a. 300,00 đồng (ba trăm) đối với tàu thuyền dưới 135CV (mã lực) hoặc có dung tích đăng ký (GRT) dưới 50 tấn. b. 500,00 đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giám định tổn thất Những vụ tổn thất ước vượt quá số tiền quy định ở Điều 18 trên, đại diện BAOVIET sẽ tiến hành giám định tại chỗ với sự có mặt của thuyền trưởng và những nhân chứng có liên quan cùng đại diện chủ tàu để xác định nguyên nhân, mức độ hư hỏng và tổn thất. Phí giám định do người yêu cầu giám định chi trả và được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổn thất toàn bộ thân tàu thuyền 1. Tổn thất toàn bộ thân tàu thuyền nói trong Quy tắc này gồm cả tổn thất toàn bộ thực tế và ước tính. a. Tàu thuyền bị huỷ hoại hoàn toàn hay bị hư hỏng nghiêm trọng không thể phục hồi được, cũng như tàu thuyền bị mất tích nếu như đã quá thời gian 3 (ba) tháng không nhận được tin tức gì về tàu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thời hiệu khiếu nại bồi thường Người được bảo hiểm có quyền khiếu nại BAOVIET bồi thường tổn thất trong vòng 2 (hai) năm kể từ ngày xảy ra tai nạn. Thời hiệu khiếu nại tổn thất do người thứ ba gây ra là 1 (một) năm. Quá thời hiệu này mọi khiếu nại sẽ không có giá trị trừ khi BAOVIET có thoả thuận gia hạn thêm theo yêu cầu của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời hạn thanh toán bồi thường 1. Mọi khiếu nại thuộc trách nhiệm bảo hiểm, BAOVIET phải thanh toán bồi thường trong vòng 20 (hai mươi) ngày kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ khiếu nại đảm bảo pháp lý của Người được bảo hiểm. Trường hợp BAOVIET có văn bản từ chối toàn bộ khiếu nại thì trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày gử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ khiếu nại bồi thường Khi yêu cầu BAOVIET bồi thường, Người được bảo hiểm phải cung cấp cho BAOVIET những tài liệu sau: a. Báo cáo sự cố hoặc tổn thất có xác nhận của chính quyền nơi xảy ra tai nạn hoặc bến đến đầu tiên (nếu sự sẽ xảy ra trên biển). b. Biên bản giám định của BAOVIET. c. Giấy chứng nhận mất tàu thuyền của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bồi thường bảo hiểm trên và dưới giá trị thực tế thân tàu thuyền. 1. Nếu tàu thuyền mua bảo hiểm vượt quá giá trị thực tế, BAOVIET sẽ bồi thường tổn thất toàn bộ theo giá trị thực tế. 2. Nếu giá trị tàu thuyền tham gia bảo hiểm thấp hơn giá trị thực tế thì BAOVIET sẽ bồi thường tổn thất bộ phận theo tỷ lệ giữa giá trị bảo hiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thông báo về giá cả và nơi sửa chữa tàu thuyền. Người được bảo hiểm phải thông báo cho BAOVIET biết giá cả và nơi sẽ đưa tàu thuyền đến sửa chữa hư hỏng thuộc trách nhiệm bảo hiểm. BAOVIET có quyền tham gia ý kiến và quyết định về nơi sửa chữa, giá cả và giám sát việc sửa chữa. Nếu Người được bảo hiểm vi phạm quy định của Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổn thất bộ phận thân tàu thuyền chưa sửa chữa trước khi xảy ra tổn thất toàn bộ. Bất kỳ trong trường hợp nào, khi bồi thường tổn thất toàn bộ BAOVIET cũng không bồi thường những khiếu nại tổn thất bộ phận chưa sửa chữa trước khi xảy ra tổn thất toàn bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9:
Chương 9: BỒI THƯỜNG VÀ CHUYỂN QUYỀN ĐÒI BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI NGƯỜI THỨ BA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bồi thường thiệt hại cho người thứ ba Mọi khiếu nại thuộc bảo hiểm trách nhiệm dân sự tàu thuyền được bảo hiểm gây ra cho người thứ ba BAOVIET sẽ trực tiếp giải quyết bồi thường trừ khi đã có thoả thuận khác bằng văn bản. BAOVIET sẽ không chấp nhận những chi phí ở Người được bảo hiểm tự ý giải quyết với người thứ ba một khi ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chuyển quyền đòi bồi thường Những tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm do người thứ ba gây ra thì Người được bảo hiểm phải chuyển quyền đòi bồi thường cho BAOVIET, cung cấp tất cả những giấy tờ cần thiết có liên quan và hỗ trợ BAOVIET tranh chấp với người thứ ba. Nếu Người được bảo hiểm không thực hiện đầy đủ trách nhiệm của mì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 10:
Chương 10: XỬ LÝ TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Mọi tranh chấp có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm giữa Người được bảo hiểm và BAOVIET, nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì sẽ đưa ra Trọng tài Kinh tế hoặc Toà án xét xử. QUY TẮC BẢO HIỂM TAI NẠN THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Theo những điều quy định trong Quy tắc này, Công ty Bảo hiểm Việt Nam (gọi tắt là BAOVIET) nhận bảo hiểm cho thuyền viên về những tai nạn gây thiệt hại thân thể trong khi đang làm việc và sinh hoạt trên các phương tiện lưu thông trên sông, ngòi, hồ, kênh rạch, đầm, phá, vùng biển thuộc phạm vị hoạt động hoặc trong lúc đang thừa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thuyền viên được bảo hiểm bao gồm thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, máy phó, các sĩ quan thuỷ thủ, thợ máy, nhân viên phục vụ, cán bộ khoa học kỹ thuật làm công tác nghiên cứu, chuyên gia, thực tập sinh hoặc những người lao động chính, lao động phụ làm việc trên tàu thuyền hoặc phương tiện thuỷ như phà, xà lan... (gọi chun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . 1. Khi tham gia bảo hiểm, thuyền viên tự lựa chọn mức quyền lợi cao nhất cho mình theo các quy định của BAOVIET. 2. Thuyền viên được bảo hiểm theo Quy tắc này vẫn được hưởng mọi quyền lợi theo chế độ bảo hiểm xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 2:
CHƯƠNG 2: PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. BAOVIET nhận bồi thường cho thuyền viên được bảo hiểm bị chết hoặc bị thương do tai nạn bất ngờ gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm bảo hiểm còn được mở rộng cả trong trường hợp thuyền viên bị chết hoặc bị thương do tai nạn xảy ra trong lúc từ nhà đến tàu thuyền để đi sản xuất, sửa chữa hoặc trên đường về nhà sau chuyến đi sản xuất, sửa chữa với thời gian hợp lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: LOẠI TRỪ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. BAOVIET không bồi thường những tại nạn do những nguyên nhân sau đây: 1. Hành động cố ý tự gây thương tích kể cả tự tử hay có ý định tự tử của thuyền viên được bảo hiểm dù trong bất kỳ hoàn cảnh, trạng thái nào. Hoặc do những tranh chấp vì mục đích cá nhân gây ra. 2. Tại nạn xảy ra do thuyền viên được bảo hiểm bị ảnh hưởng bởi r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: PHÍ BẢO HIỂM - NỘP VÀ HOÀN PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phí bảo hiểm được tính cho thời gian tham gia bảo hiểm theo biểu phí của BAOVIET.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phí bảo hiểm nộp một lần ngay khi ký hợp đồng bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khi hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực, nếu vì một lý do nào đó thuyền viên không tiếp tục tham gia bảo hiểm thì phải thông báo cho BAOVIET trước 10 (mười) ngày. Nếu BAOVIET chấp nhận thì phí bảo hiểm của số ngày huỷ bỏ hợp đồng sẽ được hoàn lại 90% (chín mươi phần trăm).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thuyền viên khi mua bảo hiểm phải gửi giấy yêu cầu bảo hiểm (theo mẫu quy định) cho BAOVIET.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hợp đồng bảo hiểm tai nạn thuyền viên chỉ có hiệu lực khi BAOVIET đã nhận đủ phí bảo hiểm và cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khi hợp đồng bảo hiểm đã ký kết, nếu thuyền viên có sự thay đổi trong nghề nghiệp làm tăng mức độ rủi ro thì phải thông báo cho BAOVIET trước 10 (mười) ngày. Nếu thuyền viên khai báo sai hoặc không khai báo những chi tiết trong Giấy yêu cầu bảo hiểm hoặc không thông báo những thay đổi làm tăng rủi ro thì BAOVIET sẽ không chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng bảo hiểm tai nạn thuyền viên có thể được ký dưới dạng tập thể của Xí nghiệp, Hợp tác xã, đơn vị tàu thuyền hoặc cá nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thuyền viên được bảo hiểm phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy tắc an toàn lao động của đơn vị và các yêu cầu về phòng hộ lao động khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khi xảy ra tai nạn, thuyền viên được bảo hiểm, hoặc người đại diện có thẩm quyền phải trình báo với chính quyền theo quy định, phải thông báo ngay và cung cấp mọi tin tức về tai nạn cho BAOVIET nơi gần nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trong trường hợp cần thiết do yêu cầu của BAOVIET, thuyền viên được bảo hiểm hoặc người đại diện có thẩm quyền phải chứng minh được tai nạn xảy ra không phải do những nguyên nhân loại trừ trong Điều 6, Chương III của Quy tắc này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: QUYỀN LỢI CỦA THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thuyền viên tham gia bảo hiểm bị tai nạn chết hoặc bị thương nói ở Điều 4 và 5, Chương II trong Quy tắc này sẽ được BAOVIET bồi thường. Mức bồi thường cao nhất trong trường hợp bị chết hoặc mất hoàn toàn khả năng lao động là số tiền được ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. 1. Trường hợp thuyền viên bị thương tật vì tai nạn, mức bồi thường tương ứng với tỷ lệ thương tật do Hội đồng giám định Y khoa xác nhận. 2. BAOVIET thanh toán thêm các khoản chi phí sau đây: a. Chi phí đưa nạn nhân đi cấp cứu và đưa về nhà sau khi điều trị. b. Tiền bồi dưỡng nạn nhân trong thời gian điều trị tại bệnh viện hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . 1. Nếu thuyền viên được bảo hiểm bị chết thì người thừa kế hợp pháp sẽ nhận số tiền bồi thường đó. 2. Nếu thuyền viên muốn uỷ quyền cho người khác nhận thay số tiền bồi thường thì phải có giấy uỷ quyền và có xác nhận của đơn vị nơi làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cứ trú của người uỷ quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8:
Chương 8: GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khi yêu cầu BAOVIET bồi thường, thuyền viên hoặc người đại diện có thẩm quyền phải gửi cho BAOVIET những giấy tờ sau: 1. Đơn yêu cầu bồi thường. 2. Hoá đơn, chứng từ có liên quan đến chi phí đòi bồi thường. 3. Giấy xuất viện. 4. Biên bản kết luận về tỷ lệ thương tật của Hội đồng giám định Y khoa hoặc giấy khai tử.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. BAOVIET có trách nhiệm xem xét giải quyết và thanh toán tiền bồi thường trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ hợp lệ nói trên. Trường hợp BAOVIET có văn bản từ chối bồi thường; nếu trong vòng 60 (sáu mươi) ngày kể từ ngày BAOVIET gửi giấy báo từ chối bồi thường mà thuyền viên hoặc người thừa kế khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trường hợp thuyền viên bị thương do tai nạn thuộc rủi ro bảo hiểm phải nằm điều trị, BAOVIET có thể ứng trước số tiền bồi dưỡng theo tỷ lệ quy định ở Điều 182 (b) của chương VII.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thời hạn khiếu nại BAOVIET bồi thường là 1 (một) năm kể từ ngày xảy ra tai nạn. Quá thời hạn này mọi khiếu nại sẽ không có giá trị trừ khi BAOVIET đã gia hạn thêm theo yêu cầu của người khiếu nại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9:
Chương 9: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Mọi tranh chấp có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm giữa thuyền viên với BAOVIET nếu không giải quyết được bằng thương lượng thi sẽ đưa ra toà án xét xử. ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM RỦI RO CHIẾN TRANH ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN ĐÁNH CÁ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG RỦI RO ĐƯỢC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nếu Người được bảo hiểm chấp nhận trả thêm phí bảo hiểm rủi ro chiến tranh theo biểu phí của BAOVIET thì BAOVIET nhận bảo hiểm thêm những tổn thất vật chất do những rủi ro dưới đây gây ra cho tàu thuyền đánh cá được bảo hiểm theo Thời hạn hoặc theo Chuyến. 1. Rủi ro chiến tranh hoặc những rủi ro tương tự chiến tranh. 2. Bị cướp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nếu thuyền viên được bảo hiểm theo điều khoản này bị bắt giữ quá 6 tháng không được trả lại thì được coi như tổn thất toàn bộ thực tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: NHỮNG RỦI RO LOẠI TRỪ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. BAOVIET không chịu trách nhiệm bồi thường những hư hỏng, mất mát, tổn thất hoặc những chi phí có liên quan do mọi vụ cướp hoặc bán tàu thuyền trốn ra nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. BAOVIET không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào của việc: 1. Tàu thuyền vi phạm lệnh cấm hay phong toả của Chính phủ hoặc chính quyền địa phương. 2. Vi phạm luật lệ hoặc hoạt động kinh doanh trái phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. BAOVIET không chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại kinh doanh, khai thác do các rủi ro được bảo hiểm hoặc loại trừ gây ra như bị kéo dài thời gian đánh bắt thuỷ sản, xếp dỡ sản phẩm thuỷ sản cùng các chi phí mà chủ tàu thuyền phải gánh chịu khi tàu thuyền phải đỗ lại tại bến, cảng v.v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: HUỶ BỎ HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong điều kiện tàu thuyền được bảo hiểm theo thời hạn, BAOVIET và Người được bảo hiểm có thể huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm này bằng cách gửi giấy thông báo trước 10 (mười) ngày: Việc huỷ bỏ có hiệu lực kể từ ngày ghi trong thông báo huỷ bỏ. Tuy nhiên, trước khi giấy báo huỷ bỏ có hiệu lực, nếu Người được bảo hiểm và BAOVIET lại tho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Dù giấy báo huỷ bỏ có gửi cho BAOVIET hay không, hợp đồng bảo hiểm này cũng sẽ kết thúc khi tàu thuyền có bảo hiểm được trưng dụng hoặc sử dụng vào mục đích quân sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: PHÍ VÀ HOÀN PHÍ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phí bảo hiểm được tính cho thời gian tham gia bảo hiểm theo biểu phí của BAOVIET.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nếu tàu thuyền bảo hiểm được huỷ bỏ hợp đồng theo quy định ở Điều 6 hoặc Điều 7 nói trên thì BAOVIET sẽ hoàn lại 80% (tám mươi phần trăm) số phí đã nộp thuộc số ngày huỷ bỏ hợp đồng. Chương5: ĐIỀU KHOẢN ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nếu điều khoản này có điểm nào mâu thuẫn với Quy tắc bảo hiểm vật chất của tàu thuyền đánh cá thì giải quyết theo Điều khoản này. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM CÁC LOẠI NGHIỆP VỤ NGHỀ CÁ I. BẢO HIỂM THÂN TÀU THUYỀN : (Tỷ lệ phí một năm tính theo giá trị bảo hiểm) 1. Bảo hiểm theo điều kiện mọi rủi ro (M.R.R.) a. Tàu thuyền vỏ bằng sắt, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.