Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng khung giá chuẩn tối thiểu các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi tại tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Quy định khung giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • về đất khi thu hồi tại tỉnh Lào Cai
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành bảng khung giá chuẩn tối thiểu các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại Right: Quy định khung giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Q uyết định này B ảng khung giá chuẩn tối thiểu các loại đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Nghị định này, bảng khung giá chuẩn tối thiểu các loại đất làm cơ sở cho các địa phương xác định giá các loại đất, để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sran khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Nay ban hành kèm theo Q uyết định này B ảng khung giá chuẩn tối thiểu các loại đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị... Right: Nay ban hành kèm theo Nghị định này, bảng khung giá chuẩn tối thiểu các loại đất làm cơ sở cho các địa phương xác định giá các loại đất, để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bảng khung giá này được áp dụng thống nhất khi tính giá các loại đất, vị trí đất phù hợp v ớ i tình hình thực tế địa phương. U BND tỉnh giao cho ngành Tài chính phối hợp v ớ i ngành thuế, xây dựng, quản lý đất đai tổ ch ứ c thực hiện việc phân loại hạng đ ấ t, loại đường phố, vị trí đất để xác định giá đất và hướng dẫn việc thi...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giá chuẩn các loại đất xác định như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, giá đất được xác định cho từng hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và chia theo ba loại xã: đồng bằng, trung du, miền núi. 2. Đối với đất khu dân cư ở nông thôn, giá đất được xác định cho từng hạng đất và chia theo ba loại xã: đồng bằng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giá chuẩn các loại đất xác định như sau:
  • 1. Đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, giá đất được xác định cho từng hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và chia theo ba loại xã: đồng bằng, trung du, miền núi.
  • 2. Đối với đất khu dân cư ở nông thôn, giá đất được xác định cho từng hạng đất và chia theo ba loại xã: đồng bằng, trung du, miền núi.
Removed / left-side focus
  • Bảng khung giá này được áp dụng thống nhất khi tính giá các loại đất, vị trí đất phù hợp v ớ i tình hình thực tế địa phương.
  • U BND tỉnh giao cho ngành Tài chính phối hợp v ớ i ngành thuế, xây dựng, quản lý đất đai tổ ch ứ c thực hiện việc phân loại hạng đ ấ t, loại đường phố, vị trí đất để xác định giá đất và hướng dẫn v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông C hánh Vă n phòng U BND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn th ể , thủ trưởng các đơn vị lực lượng vũ trang, các cơ quan, xí nghiệp Trung ương đóng tại địa phương, Chủ tịch U BND các huyện, thị căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 3

Điều 3: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân là người nước ngoài hoặc xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có quy định riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân là người nước ngoài hoặc xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Các ông C hánh Vă n phòng U BND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn th ể , thủ trưởng các đơn vị lực lượng vũ trang, các cơ quan, xí nghiệp Trung ương đóng tại địa phương, Chủ tịch U BND các...

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào bảng khung giá chuẩn tối thiểu kèm theo Nghị định này để quy định giá các loại đất, hạng đất phù hợp với thực tế ở địa phương mình. Giá các loại đất do địa phương quy định thep sát giá thị trường và không được thấp hơn giá chuẩn quy định tại Nghị định n...
Điều 5 Điều 5: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Xây dựng, Tổng cục Quản lý ruộng đất, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện nghị định này. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành ph...