Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu thuế tài nguyên rừng đối với mặt hàng thảm hạt gỗ pơ mu
240/QĐ-UB
Right document
Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau
21/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu thuế tài nguyên rừng đối với mặt hàng thảm hạt gỗ pơ mu
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bà...
- Về mức thu thuế tài nguyên rừng đối với mặt hàng thảm hạt gỗ pơ mu
Left
Điều 1.
Điều 1. T hu thuế tài nguyên rừng đối với mặt hàng "thảm hạt gỗ pơ mu" là 180.000đ/tấn (một trăm tám mươi ngàn đồng trên một tấn) sản phẩm .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trê...
- Điều 1. T hu thuế tài nguyên rừng đối với mặt hàng "thảm hạt gỗ pơ mu" là 180.000đ/tấn (một trăm tám mươi ngàn đồng trên một tấn) sản phẩm .
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu này áp dụng cho các đối tượng sau khi nộp đủ thuế tài nguyên phải nộp đủ thuế doanh thu, lợi tức theo quy định hiện hành .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.
- Điều 2. Mức thu này áp dụng cho các đối tượng sau khi nộp đủ thuế tài nguyên phải nộp đủ thuế doanh thu, lợi tức theo quy định hiện hành .
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh V ăn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Sở Nông lâm nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhân dân, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.