Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu thuế tài nguyên rừng đối với mặt hàng thảm hạt gỗ pơ mu

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi Khoản 5, Điều 18 Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 29/01/2010 được sửa đồi, bổ sung tại Khoản 6, Điều 1 Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi Khoản 5, Điều 18 Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 29/01/2010 được sửa đồi, bổ sung tại Khoản 6, Điều 1 Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về mức thu thuế tài nguyên rừng đối với mặt hàng thảm hạt gỗ pơ mu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. T hu thuế tài nguyên rừng đối với mặt hàng "thảm hạt gỗ pơ mu" là 180.000đ/tấn (một trăm tám mươi ngàn đồng trên một tấn) sản phẩm .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 5, Điều 18 Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2010 được sửa đồi, bổ sung tại Khoản 6, Điều 1 Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: “5. Đối với những dự án, hạng mục được lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định tại Nghị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Khoản 5, Điều 18 Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2010 được sửa đồi, bổ sung tại Khoản 6, Điều 1 Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban...
  • “5. Đối với những dự án, hạng mục được lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định tại Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ nhưng chưa chi trả tiền bồ...
  • mức hỗ trợ bằng tiền, bằng 2 (hai) lần giá đất nông nghiệp đối với đất nông nghiệp bị thu hồi nằm trong địa giới hành chính của thành phố Cà Mau và 3 (ba) lần giá đất nông nghiệp đối với đất nông n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. T hu thuế tài nguyên rừng đối với mặt hàng "thảm hạt gỗ pơ mu" là 180.000đ/tấn (một trăm tám mươi ngàn đồng trên một tấn) sản phẩm .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu này áp dụng cho các đối tượng sau khi nộp đủ thuế tài nguyên phải nộp đủ thuế doanh thu, lợi tức theo quy định hiện hành .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu này áp dụng cho các đối tượng sau khi nộp đủ thuế tài nguyên phải nộp đủ thuế doanh thu, lợi tức theo quy định hiện hành .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh V ăn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Sở Nông lâm nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhân dân, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Thủ trưởng các tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, yêu cầu Ủy ban nhân dân các huyện, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh V ăn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Sở Nông lâm nghiệp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhân dân, Chủ tịch UBND các huyệ...