Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
390/QĐ-UB
Right document
Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp
64-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp
- Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay qui định tỷ lệ % đất nông nghiệp (Bao gồm đất ruộng nước, mầu bãi, mầu đổi, ao hồ nuôi trong thủy sản, đất cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị kinh tế cao) dành cho nhu cầu công ích của xã.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.
- Điều 1. Nay qui định tỷ lệ % đất nông nghiệp (Bao gồm đất ruộng nước, mầu bãi, mầu đổi, ao hồ nuôi trong thủy sản, đất cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị kinh tế cao) dành cho nhu cầu công ích...
Left
Điều 2.
Điều 2. + Tỷ lệ 5 % đối với xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có diện tích đất nông nghiệp đang sử đụng bình quân trên 1.100 m 2 /người. + Tỷ lệ 4 % đối vối xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng bình quân từ 720 m 2 đến dưới 1.100 m 2 /người. + Tỷ lệ 3 % đối với xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng dưới 720 m 2 /ngư...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- + Tỷ lệ 5 % đối với xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có diện tích đất nông nghiệp đang sử đụng bình quân trên 1.100 m 2 /người.
- + Tỷ lệ 4 % đối vối xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng bình quân từ 720 m 2 đến dưới 1.100 m 2 /người.
- + Tỷ lệ 3 % đối với xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng dưới 720 m 2 /người.
Left
Điều 3.
Điều 3. + Quỹ đất công ích xã giao cho UBND xã trực tiếp quản lý sử dụng được: - Cho hộ gia đình, cá nhân nhận khoán, thuê, thầu để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. - Dùng để xây dựng hoặc để bù lại đất dùng, vào xây dựng các công trình công cộng tại xã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép. - Không dùng đấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị định số 64-CP ngày 27-9-1993 của Chính phủ)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./.
- VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
- SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
- + Quỹ đất công ích xã giao cho UBND xã trực tiếp quản lý sử dụng được:
- - Cho hộ gia đình, cá nhân nhận khoán, thuê, thầu để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản.
- - Dùng để xây dựng hoặc để bù lại đất dùng, vào xây dựng các công trình công cộng tại xã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị, Chủ tịch UBND các xã trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Thời hạn giao đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản là 20 năm; để trồng cây lâu năm là 50 năm. 2. Thời hạn giao đất được tính như sau: Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về trước, được tính thống nhất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993; Đối với đất của hộ gia đình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thời hạn giao đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản là 20 năm; để trồng cây lâu năm là 50 năm.
- 2. Thời hạn giao đất được tính như sau:
- Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về trước, được tính thống nhất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993;
- Điều 4. Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị, Chủ tịch UBND các xã trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections