Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
390/QĐ-UB
Right document
V/v Sửa đổi bổ sung Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
20/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Sửa đổi bổ sung Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Sửa đổi bổ sung Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon...
- Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay qui định tỷ lệ % đất nông nghiệp (Bao gồm đất ruộng nước, mầu bãi, mầu đổi, ao hồ nuôi trong thủy sản, đất cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị kinh tế cao) dành cho nhu cầu công ích của xã.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 và Khoản 3 Điều 1 Quyết định 75/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau: “ 2. Giá cho thuê rừng: Tạm thu 600.000 đồng/ha/năm. S ố tiền nộp năm sau b ằng số t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 và Khoản 3 Điều 1 Quyết định 75/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định giá cho thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh d...
- “ 2. Giá cho thuê rừng: Tạm thu 600.000 đồng/ha/năm. S ố tiền nộp năm sau b ằng số tiền nộp của năm trước nhân với ch ỉ số giá tiêu dùng năm t r ước do Cục Thống k ê c ô ng bố hằng năm.
- Thời gian cho thuê rừng: Theo dự á n được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo phù hợp với Luật Bảo vệ và Phát triển rừng, Luật Đất đai ”.
- Điều 1. Nay qui định tỷ lệ % đất nông nghiệp (Bao gồm đất ruộng nước, mầu bãi, mầu đổi, ao hồ nuôi trong thủy sản, đất cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị kinh tế cao) dành cho nhu cầu công ích...
Left
Điều 2.
Điều 2. + Tỷ lệ 5 % đối với xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có diện tích đất nông nghiệp đang sử đụng bình quân trên 1.100 m 2 /người. + Tỷ lệ 4 % đối vối xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng bình quân từ 720 m 2 đến dưới 1.100 m 2 /người. + Tỷ lệ 3 % đối với xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng dưới 720 m 2 /ngư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2017.
- + Tỷ lệ 5 % đối với xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có diện tích đất nông nghiệp đang sử đụng bình quân trên 1.100 m 2 /người.
- + Tỷ lệ 4 % đối vối xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng bình quân từ 720 m 2 đến dưới 1.100 m 2 /người.
- + Tỷ lệ 3 % đối với xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng dưới 720 m 2 /người.
Left
Điều 3.
Điều 3. + Quỹ đất công ích xã giao cho UBND xã trực tiếp quản lý sử dụng được: - Cho hộ gia đình, cá nhân nhận khoán, thuê, thầu để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. - Dùng để xây dựng hoặc để bù lại đất dùng, vào xây dựng các công trình công cộng tại xã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép. - Không dùng đấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- + Quỹ đất công ích xã giao cho UBND xã trực tiếp quản lý sử dụng được:
- - Cho hộ gia đình, cá nhân nhận khoán, thuê, thầu để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản.
- - Dùng để xây dựng hoặc để bù lại đất dùng, vào xây dựng các công trình công cộng tại xã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị, Chủ tịch UBND các xã trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.