Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
390/QĐ-UB
Right document
Về điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
03/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn
- ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
- Về việc dành tỷ lệ % đất nông nghiệp cho nhu cầu công ích xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay qui định tỷ lệ % đất nông nghiệp (Bao gồm đất ruộng nước, mầu bãi, mầu đổi, ao hồ nuôi trong thủy sản, đất cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị kinh tế cao) dành cho nhu cầu công ích của xã.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 như sau: 1. Tổng số vốn điều chỉnh, bổ sung (bao gồm vốn dự phòng 10% đầu tư công trung hạn của địa phương) là 9.652,112 tỷ đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 th...
- Tổng số vốn điều chỉnh, bổ sung (bao gồm vốn dự phòng 10% đầu tư công trung hạn của địa phương) là 9.652,112 tỷ đồng (chín nghìn sáu trăm năm mươi hai tỷ, một trăm mười hai triệu đồng), tăng 1.957,...
- a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ 2.190,249 tỷ đồng, tăng 47,507 tỷ đồng, bổ sung danh m...
- Điều 1. Nay qui định tỷ lệ % đất nông nghiệp (Bao gồm đất ruộng nước, mầu bãi, mầu đổi, ao hồ nuôi trong thủy sản, đất cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị kinh tế cao) dành cho nhu cầu công ích...
Left
Điều 2.
Điều 2. + Tỷ lệ 5 % đối với xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có diện tích đất nông nghiệp đang sử đụng bình quân trên 1.100 m 2 /người. + Tỷ lệ 4 % đối vối xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng bình quân từ 720 m 2 đến dưới 1.100 m 2 /người. + Tỷ lệ 3 % đối với xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng dưới 720 m 2 /ngư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 03 tháng 7 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- + Tỷ lệ 5 % đối với xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) có diện tích đất nông nghiệp đang sử đụng bình quân trên 1.100 m 2 /người.
- + Tỷ lệ 4 % đối vối xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng bình quân từ 720 m 2 đến dưới 1.100 m 2 /người.
- + Tỷ lệ 3 % đối với xã có diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng dưới 720 m 2 /người.
Left
Điều 3.
Điều 3. + Quỹ đất công ích xã giao cho UBND xã trực tiếp quản lý sử dụng được: - Cho hộ gia đình, cá nhân nhận khoán, thuê, thầu để sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản. - Dùng để xây dựng hoặc để bù lại đất dùng, vào xây dựng các công trình công cộng tại xã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép. - Không dùng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị, Chủ tịch UBND các xã trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections