Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
399/QĐ- UB
Right document
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
16/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
- đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Left: Về việc quy định căn cứ để miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Right: Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định năng suất cây trồng và tỷ lệ thiệt hại để làm căn cứ xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau: 1. Đối với cây hàng năm: Năng suất dùng để tính tỷ lệ % (phần trăm) thiệt hại làm căn cứ xét giảm, miễn thuế cho đất hạng 5 và hạng 6: Hạng đất Năng suất bình quân 1 vụ (kg thóc/ha) Đất 2 vụ Đất 1 vụ 5 1.500 2.300 6...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất nộp tiền thuê đất hàng năm: a) Đối với vị trí đất thuê thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
- đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
- đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau:
- Điều 1. Quy định năng suất cây trồng và tỷ lệ thiệt hại để làm căn cứ xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau:
- 1. Đối với cây hàng năm:
- Năng suất dùng để tính tỷ lệ % (phần trăm) thiệt hại làm căn cứ xét giảm, miễn thuế cho đất hạng 5 và hạng 6:
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp hàng năm một lần vào tháng cuối năm. - Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh cùng với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2014 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Hưng Yên: số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 về việc sửa đổi Điều 4, Chương II, Quy định giá thê đất, thuê mặt nước trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2014 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Hưng Yên: số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước t...
- số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 về việc sửa đổi Điều 4, Chương II, Quy định giá thê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 c...
- Các trường hợp có quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đến hạn điều chỉnh giá thuê đất sau thời hạn ổn định 05 năm từ thờ...
- Điều 2. Việc xét miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp hàng năm một lần vào tháng cuối năm.
- - Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh cùng với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng cục thống kê, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông Vận tải, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giao thông Vận tải, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh
- Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng cục thống kê, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các ngành có liên quan...