Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay nâng mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sỏ không hưởng lương được cử đi học tại chức tại trường chính trị tỉnh như sau: - Đối với cán bộ nam : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 7.000 đ/người/ngày; - Đối vối cán bộ nữ : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 10.000 đ/người/ngàv.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trường chính trị tỉnh có kế hoạch cụ thể vói Sỏ tài chính vật giá tổ chức thực hiện theo quy định trên. Các chế độ khác như y tế phí, giấy bút tài liệu, nước uống và tiền tàu xe khi mãn khóa trở về địa phương vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Trường chính trị tỉnh, Sở tài chính vật giá, các sở ban, đoàn thể của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế xét tặng giải thưởng sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét tặng Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 31/2000/QĐ-BCN ngày 04 tháng 5 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc lập Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Hữu Hào QUY CHẾ Xét tặng giải thưởng sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2008/QĐ-BCT ngày 21 tháng 10 năm 2008 c...
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xét tặng giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương (sau đây gọi tắt là Giải thưởng) về khoa học và công nghệ đối với các công trình, đề tài nghiên cứu khoa học đã được công bố, sử dụng từ năm 2006 trở lại đây.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương được xét tặng cho các công trình, đề tài nghiên cứu khoa học đặc biệt xuất sắc, có giá trị về khoa học và công nghệ, là hình thức khen thưởng của Bộ Công thương ghi nhận công lao của các tập thể, cá nhân là nữ có đóng góp tích cực vào sự nghiệp xây dựng và phá...
Điều 3. Điều 3. Thời điểm xét tặng Giải thưởng được xét tặng và công bố vào ngày 08 tháng 3 hàng năm.