Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá bán, số lượng, mức trợ giá và trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất vụ mùa đối với nông dân các dân tộc trên địa bàn tỉnh Lào cai năm 1995

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý,
  • khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về giá bán, số lượng, mức trợ giá và trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất vụ mùa đối với nông dân các dân tộc trên địa bàn tỉnh Lào cai năm 1995
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định giá bán, mức trợ giá và trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 1995 như sau: A. Giá bán: a. Đối với các xã thuộc vùng cao: (Giá bán tại các cửa hàng khu vực ) Thóc giống lai của Trung quốc giá bán: ll.000đ/kg Thóc giống kỹ thuật nguyên chủng: 2.500đ/kg Phân bón (Supelân): 850đ/kg. b. Đối với c...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định giá bán, mức trợ giá và trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 1995 như sau:
  • a. Đối với các xã thuộc vùng cao: (Giá bán tại các cửa hàng khu vực )
  • Thóc giống lai của Trung quốc giá bán: ll.000đ/kg
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ tại Điều 1 quyết định này giao cho Sở Nông lâm nghiệp chịu trách nhiệm cùng các ngành Kế hoạch, tài chính và Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp hướng dẫn triển khai ttụrc hiện. Chủ tịch UBND các huyện thị và Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp có trách nhiệm chỉ đạo, quản lý và cung ứng cho các xã đảm bảo đủ số lượng, c...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 107/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc Ban hành Quy định hoạt động cu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ tại Điều 1 quyết định này giao cho Sở Nông lâm nghiệp chịu trách nhiệm cùng các ngành Kế hoạch, tài chính và Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp hướng dẫn triển khai ttụrc hiện.
  • Chủ tịch UBND các huyện thị và Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp có trách nhiệm chỉ đạo, quản lý và cung ứng cho các xã đảm bảo đủ số lượng, chất lượng vật tư theo kế hoạch.
  • Ngoài số lượng vật tư được trợ giá trên, các địa phương có nhu cầu, được công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp phục vụ cung ứng theo giá bán đủ chi phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí trợ giá, trợ cước theo quyết định này được sử dụng tronng các nguồn vốn chương trình 327; Vo6, vốn đồng bào đặc biệt khó khăn theo kế hoạch của UBND tỉnh đã phân bổ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí trợ giá, trợ cước theo quyết định này được sử dụng tronng các nguồn vốn chương trình 327; Vo6, vốn đồng bào đặc biệt khó khăn theo kế hoạch của UBND tỉnh đã phân bổ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, chủ nhiệm UBKH, Giám đốc Sở tài chính vật giá, Giám đốc sở nông lâm nghiệp, Giám đốc Sở lao động, Ban định canh định cư, chủ tịch UBND các huyện thị xã, Kho bạc Nhà nước tỉnh Lào cai, Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích một số từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn, bao gồm: a) Quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn (có quy mô lớn) là quản lý, khai thác và bảo vệ nhiều công trình thủy lợi liên quan vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích một số từ ngữ
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi tạo nguồn, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, chủ nhiệm UBKH, Giám đốc Sở tài chính vật giá, Giám đốc sở nông lâm nghiệp, Giám đốc Sở lao động, Ban định canh định cư, chủ tịch UBND các huyện thị xã, Kho bạc N...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi (phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh) trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, đơn vị sự nghiệp được giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công (trạm thủy lợi liên huyện), liên hiệp tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức thủy lợi cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi và tổ chức...
Điều 3. Điều 3. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi Sản phẩm, dịch vụ trong hoạt động thủy lợi thực hiện theo Điều 30 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017 và Điều 4 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. Cụ thể: 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. Q...
Điều 5. Điều 5. Một số quy định chung 1. Các trạm bơm dầu phải có kế hoạch nâng cấp chuyển sang bơm điện, nhằm giảm chi phí bơm tưới tiêu và từng bước công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn. 2. Khi dự án, kế hoạch đầu tư trạm bơm điện có diện tích phục vụ tưới tiêu bao trùm cả đường nước bơm dầu và diện tích sử dụng nước từ bơm dầ...
Chương II Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 6. Điều 6. Nội dung hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Hoạt động dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện để đảm bảo điều tiết và tạo nguồn nước phục vụ tưới nước, tiêu nước, bơm tưới tiêu nước kết hợp và cấp nước; thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặ...
Điều 7. Điều 7. Danh mục và phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1. Nguyên tắc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện theo Điều 23 Luật Thủy lợi và Điều 27 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...