Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giá bán, số lượng, mức trợ giá và trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất vụ mùa đối với nông dân các dân tộc trên địa bàn tỉnh Lào cai năm 1995
231/QĐ-UB
Right document
Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
164/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giá bán, số lượng, mức trợ giá và trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất vụ mùa đối với nông dân các dân tộc trên địa bàn tỉnh Lào cai năm 1995
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
- 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
- Về giá bán, số lượng, mức trợ giá và trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất vụ mùa đối với nông dân các dân tộc trên địa bàn tỉnh Lào cai năm 1995
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định giá bán, mức trợ giá và trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 1995 như sau: A. Giá bán: a. Đối với các xã thuộc vùng cao: (Giá bán tại các cửa hàng khu vực ) Thóc giống lai của Trung quốc giá bán: ll.000đ/kg Thóc giống kỹ thuật nguyên chủng: 2.500đ/kg Phân bón (Supelân): 850đ/kg. b. Đối với c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.644 xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 và các xã được chia tách theo các Nghị định của Chính phủ từ xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
- Điều 1. Nay quy định giá bán, mức trợ giá và trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 1995 như sau:
- a. Đối với các xã thuộc vùng cao: (Giá bán tại các cửa hàng khu vực )
- Thóc giống lai của Trung quốc giá bán: ll.000đ/kg
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ tại Điều 1 quyết định này giao cho Sở Nông lâm nghiệp chịu trách nhiệm cùng các ngành Kế hoạch, tài chính và Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp hướng dẫn triển khai ttụrc hiện. Chủ tịch UBND các huyện thị và Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp có trách nhiệm chỉ đạo, quản lý và cung ứng cho các xã đảm bảo đủ số lượng, c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau: 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo). 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 cho tổng số 1.644 xã như sau:
- 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ đầu tư: 1.581 xã (Danh sách kèm theo).
- 2. Ngân sách địa phương đầu tư: 63 xã (Danh sách kèm theo).
- Điều 2. Căn cứ tại Điều 1 quyết định này giao cho Sở Nông lâm nghiệp chịu trách nhiệm cùng các ngành Kế hoạch, tài chính và Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp hướng dẫn triển khai ttụrc hiện.
- Chủ tịch UBND các huyện thị và Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp có trách nhiệm chỉ đạo, quản lý và cung ứng cho các xã đảm bảo đủ số lượng, chất lượng vật tư theo kế hoạch.
- Ngoài số lượng vật tư được trợ giá trên, các địa phương có nhu cầu, được công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp phục vụ cung ứng theo giá bán đủ chi phí.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí trợ giá, trợ cước theo quyết định này được sử dụng tronng các nguồn vốn chương trình 327; Vo6, vốn đồng bào đặc biệt khó khăn theo kế hoạch của UBND tỉnh đã phân bổ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các xã chưa hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 còn lại do chia tách từ xã đã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 1999
- 2005 và do các địa phương đề nghị sẽ được xem xét bổ sung vào diện đầu tư Chương trình 135 sau khi có kết quả phân định 3 khu vực.
- Điều 3. Nguồn kinh phí trợ giá, trợ cước theo quyết định này được sử dụng tronng các nguồn vốn chương trình 327; Vo6, vốn đồng bào đặc biệt khó khăn theo kế hoạch của UBND tỉnh đã phân bổ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, chủ nhiệm UBKH, Giám đốc Sở tài chính vật giá, Giám đốc sở nông lâm nghiệp, Giám đốc Sở lao động, Ban định canh định cư, chủ tịch UBND các huyện thị xã, Kho bạc Nhà nước tỉnh Lào cai, Công ty vật tư nông nghiệp tổng hợp và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135 giai đoạn 1999 - 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách, bổ sung và thay tên các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc phạm vi Chương trình 135...
- 2005: Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 24 tháng 12 năm 1999
- Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, chủ nhiệm UBKH, Giám đốc Sở tài chính vật giá, Giám đốc sở nông lâm nghiệp, Giám đốc Sở lao động, Ban định canh định cư, chủ tịch UBND các huyện thị xã, Kho bạc N...
Unmatched right-side sections