Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, nhất trí thông qua Tờ trình về phương án huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai; HĐND tỉnh nhấn mạnh thêm một số nội dung sau: 1. Nguyên tắc chung: 1.1. Hệ thống giao thông nông thôn là cơ sở hạ tầng phục vụ nhân dân, là tài sản của toàn dân. Nhân dân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, nhất trí thông qua Tờ trình về phương án huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai; HĐND tỉnh nhấn mạnh thêm một số...
  • 1. Nguyên tắc chung:
  • Hệ thống giao thông nông thôn là cơ sở hạ tầng phục vụ nhân dân, là tài sản của toàn dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Nguồn huy động này chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển giao thông nông thôn, bao gồm: làm mới, sửa chữa nâng cấp đường, cầu, cống. Nghiêm cấm việc sử dụng nguồn này cho các mục đích khác. 2. Ngoài nguồn huy động này, trường hợp cần có sự tập trung đầu tư lớn, có thể sử dụng thêm từ nguồn lao động công ích hàng năm (do C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các Kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các Kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • 2. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện nghị qu...
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn huy động này chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển giao thông nông thôn, bao gồm: làm mới, sửa chữa nâng cấp đường, cầu, cống. Nghiêm cấm việc sử dụng nguồn này cho các mục đích khác.
  • 2. Ngoài nguồn huy động này, trường hợp cần có sự tập trung đầu tư lớn, có thể sử dụng thêm từ nguồn lao động công ích hàng năm (do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định).
  • 3. Tại các kỳ họp cuối năm, UBND tỉnh có tổng hợp báo cáo trước HĐND tỉnh về kết quả huy động và sử dụng nguồn này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1.HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND trách nhiệm thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. HĐND tỉnh kêu gọi toàn thể cán bộ, chiến sĩ, nhân dân các dân tộc Lào Cai, các cơ quan, tổ chức trên địa bàn nhi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Các nội dung liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không quy định tại nghị quyết này, được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Các nội dung liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không quy định tại nghị quyết này, được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 t...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2022, thay thế Nghị quyết số 03/2020/NQ-H...
Removed / left-side focus
  • 1.HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. HĐND tỉnh giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND trách nhiệm thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. HĐND tỉnh kêu gọi toàn thể cán bộ, chiến sĩ, nhân dân các dân tộc Lào Cai, các cơ quan, tổ chức trên địa bàn nhiệt tình ủng hộ, thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Chương I: CÁC LOẠI PHÍ Chương I: CÁC LOẠI PHÍ
Điều 1. Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống và...
Điều 2. Điều 2. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố là khoản thu đối với các đối tượng được phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố. 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân đượ...
Điều 3. Điều 3. Phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàng Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và công trình văn hóa, bảo tàng là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí về bảo quản, tu bổ, phục hồi và quản lý đối với danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tà...
Điều 4. Điều 4. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định cấp giấy c...
Điều 5. Điều 5. Phí thư viện Phí thư viện là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ các chi phí cần thiết cho hoạt động của thư viện khi cung cấp các dịch vụ và tiện ích phục vụ bạn đọc vốn tài liệu của thư viện và bù đắp chi phí cho hoạt động thu phí. 1. Đối tượng nộp phí: Độc giả, bạn đọc đến học tập và khai thác thông tin tư liệu tại thư...
Điều 6. Điều 6. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và bù đắp chi phí cho hoạt động thu phí. 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền th...
Điều 7. Điều 7. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khi thực hiện thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và bù đắp chi phí cho hoạt động thu phí. 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan, đơn vị có thẩ...