Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá bán bật tư nông nghiệp
80/QĐ-UB
Right document
Sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
242/TC-QĐ-TCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá bán bật tư nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
- Về việc quy định giá bán bật tư nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định giá bán vật tư nông nghiệp như sau: - Phân Kalyclorua: 2.000đ/kg. - Đạm U rêa: 2.800 đ/kg (giá bán đạm U rêa giảm 300 đ/kg là do giá mua cũng giảm 300 đ/kg, mức trợ giá không thay đổi). - Giá bán phân vi sinh: 1.100 đ/kg theo quyết định598/QĐ-CT ngày 31/8/1996 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hàng kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 659A/TC/QĐ/TCT ngày 25/7/1996; số 856 TC/QĐ/TCT ngày 11/9/1996 của Bộ trưởng B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hàng kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biể...
- số 856 TC/QĐ/TCT ngày 11/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính với mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:
- Nhóm mặt hàng
- Điều 1. Nay quy định giá bán vật tư nông nghiệp như sau:
- - Phân Kalyclorua: 2.000đ/kg.
- - Đạm U rêa: 2.800 đ/kg (giá bán đạm U rêa giảm 300 đ/kg là do giá mua cũng giảm 300 đ/kg, mức trợ giá không thay đổi).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính, Cục quản lý vốn, Công ty vật tư nông nghiệp có trách nhiệm kiểm kê toàn bộ mặt hàng đạm U rêa và phân Kalyclorua và bán theo giá mới từ ngày 10/4/1997.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/4/1997.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/4/1997.
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính, Cục quản lý vốn, Công ty vật tư nông nghiệp có trách nhiệm kiểm kê toàn bộ mặt hàng đạm U rêa và phân Kalyclorua và bán theo giá mới từ ngày 10/4/1997.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục quản lý vốn, Giám đốc Công ty vật tư nông nghiệp, Thủ trưởng có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.