Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về khung giá thuế sử dụng đất nông nghiệp 1995

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau: Giá tối thiểu (quy thóc tẻ): 1.700đ/kg. Giá tối đa (quy thóc tẻ): 2.200đ/kg.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Trên cơ sở khung giá tại điều 1; ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình để quy định các mức giá thu cho UBND các xã phường và hộ cá thể có sử dụng đất nông nghiệp ( các mức giá thu không thấp hơn giá tối thiểu tại quyết định này ). Thời gian áp dụng kể từ ngày 15.6. 1995. Quá trình th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau : Giá tối thiểu (quy thóc) : 1.200 đ/kg Giá tối đa (quy thóc): 1.500 đ/kg

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Trên cơ sở khung giá tại điều 1
  • ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình để quy định các mức giá thu cho UBND các xã phường và hộ cá thể có sử dụng đất nông nghiệp ( các mức giá thu không...
  • Thời gian áp dụng kể từ ngày 15.6. 1995. Quá trình thực hiện có gì biến động ( ± 20%) theo khung giá trên, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm báo cáo về UBND tỉnh để kịp thời điều chỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau :
  • Giá tối thiểu (quy thóc) : 1.200 đ/kg
  • Giá tối đa (quy thóc): 1.500 đ/kg
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Trên cơ sở khung giá tại điều 1
  • ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình để quy định các mức giá thu cho UBND các xã phường và hộ cá thể có sử dụng đất nông nghiệp ( các mức giá thu không...
  • Thời gian áp dụng kể từ ngày 15.6. 1995. Quá trình thực hiện có gì biến động ( ± 20%) theo khung giá trên, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm báo cáo về UBND tỉnh để kịp thời điều chỉnh.
Target excerpt

Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau : Giá tối thiểu (quy thóc) : 1.200 đ/kg Giá tối đa (quy thóc): 1.500 đ/kg

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Cục trưởng cục thuế tỉnh, các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995
Điều 2. Điều 2. Trên cơ sở khung giá tại điều 1, ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình, để quy định các mức giá thu cho Ủy ban nhân dân các xã, phường và hộ cá thể có sử dụng đất nông nghiệp (các mức giá thu không thấp hơn giá tối thiểu). Thời gian áp dụng kể từ ngày 01.03.1995. Quá trình thực hiện...
Điều 3. Điều 3. Các ông Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện thị, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và các ngành đơn vị tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.