Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về khung giá thuế sử dụng đất nông nghiệp 1995
248/QĐ-UB
Right document
Về việc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995
58/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về khung giá thuế sử dụng đất nông nghiệp 1995
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau: Giá tối thiểu (quy thóc tẻ): 1.700đ/kg. Giá tối đa (quy thóc tẻ): 2.200đ/kg.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Trên cơ sở khung giá tại điều 1; ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình để quy định các mức giá thu cho UBND các xã phường và hộ cá thể có sử dụng đất nông nghiệp ( các mức giá thu không thấp hơn giá tối thiểu tại quyết định này ). Thời gian áp dụng kể từ ngày 15.6. 1995. Quá trình th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau : Giá tối thiểu (quy thóc) : 1.200 đ/kg Giá tối đa (quy thóc): 1.500 đ/kg
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2 . Trên cơ sở khung giá tại điều 1
- ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình để quy định các mức giá thu cho UBND các xã phường và hộ cá thể có sử dụng đất nông nghiệp ( các mức giá thu không...
- Thời gian áp dụng kể từ ngày 15.6. 1995. Quá trình thực hiện có gì biến động ( ± 20%) theo khung giá trên, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm báo cáo về UBND tỉnh để kịp thời điều chỉnh.
- Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau :
- Giá tối thiểu (quy thóc) : 1.200 đ/kg
- Giá tối đa (quy thóc): 1.500 đ/kg
- Điều 2 . Trên cơ sở khung giá tại điều 1
- ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình để quy định các mức giá thu cho UBND các xã phường và hộ cá thể có sử dụng đất nông nghiệp ( các mức giá thu không...
- Thời gian áp dụng kể từ ngày 15.6. 1995. Quá trình thực hiện có gì biến động ( ± 20%) theo khung giá trên, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm báo cáo về UBND tỉnh để kịp thời điều chỉnh.
Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau : Giá tối thiểu (quy thóc) : 1.200 đ/kg Giá tối đa (quy thóc): 1.500 đ/kg
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Cục trưởng cục thuế tỉnh, các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections