Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khung giá thuế sử dụng đất nông nghiệp 1995

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Về khung giá thuế sử dụng đất nông nghiệp 1995
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau: Giá tối thiểu (quy thóc tẻ): 1.700đ/kg. Giá tối đa (quy thóc tẻ): 2.200đ/kg.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1995 như sau:
  • Giá tối thiểu (quy thóc tẻ): 1.700đ/kg.
  • Giá tối đa (quy thóc tẻ): 2.200đ/kg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Trên cơ sở khung giá tại điều 1; ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình để quy định các mức giá thu cho UBND các xã phường và hộ cá thể có sử dụng đất nông nghiệp ( các mức giá thu không thấp hơn giá tối thiểu tại quyết định này ). Thời gian áp dụng kể từ ngày 15.6. 1995. Quá trình th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Xây Dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Y tế, Sở Lao động thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lào Cai; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh này. Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc: Sở Xây Dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Y tế, Sở Lao động thương binh và Xã hội
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Trên cơ sở khung giá tại điều 1
  • ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình để quy định các mức giá thu cho UBND các xã phường và hộ cá thể có sử dụng đất nông nghiệp ( các mức giá thu không...
  • Thời gian áp dụng kể từ ngày 15.6. 1995. Quá trình thực hiện có gì biến động ( ± 20%) theo khung giá trên, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm báo cáo về UBND tỉnh để kịp thời điều chỉnh.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Cục trưởng cục thuế tỉnh, các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.