Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998
270/QĐ-UB
Right document
Về việc điều chỉnh giá bán vật tư nông nghiệp
41/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá bán vật tư nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998 Right: Về việc điều chỉnh giá bán vật tư nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án và cấp kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 1998 trên địa bàn tỉnh Lào Cai với những nội dung cụ thể sau đây: 1. Tổng kinh phí: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn). 2. Chủng loại, số lượng, mức giá các mặt hàng có phụ biểu kèm theo.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh giá bán phân đạm urêa tại các trung tâm cụm xã từ 2.500đ/kg xuống 2.300đ/kg. (giá bán 2.300đ/kg là giá bán đã có trợ giá, trợ cước. Riêng phần chênh lệch khi giảm giá từ 2.500đ/kg xuống 2.300đ/kg ngân sách không phải bù, đơn vị tự bù đắp bằng lợi nhuận và các loại chênh lệch giá vật tư khác) - Giá bán có trợ giá,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay điều chỉnh giá bán phân đạm urêa tại các trung tâm cụm xã từ 2.500đ/kg xuống 2.300đ/kg.
- (giá bán 2.300đ/kg là giá bán đã có trợ giá, trợ cước. Riêng phần chênh lệch khi giảm giá từ 2.500đ/kg xuống 2.300đ/kg ngân sách không phải bù, đơn vị tự bù đắp bằng lợi nhuận và các loại chênh lệc...
- - Giá bán có trợ giá, trợ cước tại trung tâm các huyện của các loại phân bón khác đã được quy định tại quyết định số 270/QĐ-UB ngày 10/12/1997 của UBND tỉnh nay được áp dụng làm giá bán có trợ giá,...
- Điều 1. Phê duyệt phương án và cấp kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 1998 trên địa bàn tỉnh Lào Cai với những nội dung cụ thể sau đây:
- 1. Tổng kinh phí: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn).
- 2. Chủng loại, số lượng, mức giá các mặt hàng có phụ biểu kèm theo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với UBND các huyện, thị xã chỉ đạo các đơn vị chức năng và các cơ sở tổ chức tốt việc cung ứng và tiếp nhận vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp năm 1998, cân đối cho cả 2 vụ đông xuân và vụ mùa. - Quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ vào diện tích và yêu cầu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính vật giá kiểm tra, kiểm soát quá trình thực hiện giá bán lẻ của Công ty Vật tư nông nghiệp tổng họp đồng thời quyết toán phần kinh phí trợ cước trợ giá theo đúng các quy định trên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính vật giá kiểm tra, kiểm soát quá trình thực hiện giá bán lẻ của Công ty Vật tư nông nghiệp tổng họp đồng thời quyết toán phần kinh phí trợ cước trợ giá theo đúng các qu...
- Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với UBND các huyện, thị xã chỉ đạo các đơn vị chức năng và các cơ sở tổ chức tốt việc cung ứng và tiếp nhận vật tư phục vụ sản xuất nông ngh...
- - Quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ vào diện tích và yêu cầu sản xuất của các địa phương để phân bổ và điều chỉnh khối lượng các loại vật tư cho phù hợp thực tế sản xuất (nhưng khô...
- - Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thống nhất với Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm về kế hoạch vật tư của địa phương mình phù hợp với yêu cầu thời vụ, đồng thời tổ chức quản lý, sử d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT, Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này thay thế Công văn số 421/CV-CT ngày 06/10/1997 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc S ở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cục trưởng C ụ c Quản lý vốn và TSNN tại DN, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết đ ị nh này nay bãi bỏ.
- Quyết định này thay thế Công văn số 421/CV-CT ngày 06/10/1997 của UBND tỉnh.
- Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT, Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành. Right: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc S ở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cục trưởng C ụ c Quản lý vốn và TSNN tại DN, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giá...