Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và sử dụng mạng viễn thông xã, đồn Biên phòng tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và sử dụng mạng viễn thông xã, đồn Biên phòng tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành giá giống cây con phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: (Có phụ bản kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy chế xây dựng, quản lý và sử dụng mạng viễn thông xã, đồn Biên phòng tỉnh Lào Cai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy chế xây dựng, quản lý và sử dụng mạng viễn thông xã, đồn Biên phòng tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành giá giống cây con phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • (Có phụ bản kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về giá cây, con giống phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai dùng để làm cơ sở xây dựng, xét duyệt dự toán, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn đối với các loại cây trồng vật nuôi Nông lâm nghiệp và áp dụng cho các nguồn vốn thuộc các chương trình dự án đầu tư phục vụ sản xuất nô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Bưu điện tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Ngành có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiện lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 94/QĐ-UB ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Bưu điện tỉnh, Giám đốc sở Tài chính
  • Vật giá, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Ngành có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định có hiện lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 94/QĐ-UB ngày 19/4/1997 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Về giá cây, con giống phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai dùng để làm cơ sở xây dựng, xét duyệt dự toán, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn đối...
  • - Các ngành chức năng, UBND các huyện thị xã hướng dẫn và tổ chức chỉ đạo các đơn vị, dự án thực hiện.
  • Trong quá trình chỉ đạo thực hiện có gì vướng mắc về các loại cây, con chưa có trong đơn giá trên hoặc các văn bản đã hướng dẫn, yêu cầu các ngành, các huyện thị xã, các đơn vị, dự án có văn bản bá...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị xã, các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành. (Quyết định này thay thế quyết định số 1192/QĐ-UB ngày 19/9/1995 của UBND tỉnh Lào Cai đã ban hành)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.