Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh giá cước vận tải hành khách
29/1998/QĐ-UB
Right document
Về thu các loại lệ phí bến bãi
70/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá cước vận tải hành khách
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu các loại lệ phí bến bãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu các loại lệ phí bến bãi
- Về việc điều chỉnh giá cước vận tải hành khách
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh mức cước vận tải hành khách đường bộ bình quân trong nội tỉnh lên 190đ/hành khách/km. (Mức cước cụ thể cho từng tuyến đường theo phụ biểu đính kèm). - Giá vé hành khách liên tỉnh giao cho Sở Giao thông vận tải chỉ đạo sau khi có thỏa thuận hiệp thương với tỉnh bạn. - Lệ phí bến, hoa hồng bán vé, lệ phí trông gửi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định thu các loại lệ phí bến bãi: Lệ phí bến xe khách, lệ phí bến đỗ xe quảng trường ga Lào Cai, lệ phí ra vào bãi hàng cửa khẩu Lào Cai, lệ phí ra vào bãi hàng hoá cửa khẩu Bát Xát, Mường Khương (có phục lục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay quy định thu các loại lệ phí bến bãi:
- Lệ phí bến xe khách, lệ phí bến đỗ xe quảng trường ga Lào Cai, lệ phí ra vào bãi hàng cửa khẩu Lào Cai, lệ phí ra vào bãi hàng hoá cửa khẩu Bát Xát, Mường Khương (có phục lục kèm theo).
- Điều 1. Nay điều chỉnh mức cước vận tải hành khách đường bộ bình quân trong nội tỉnh lên 190đ/hành khách/km.
- (Mức cước cụ thể cho từng tuyến đường theo phụ biểu đính kèm).
- - Giá vé hành khách liên tỉnh giao cho Sở Giao thông vận tải chỉ đạo sau khi có thỏa thuận hiệp thương với tỉnh bạn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công ty Vận tải thủy bộ, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. - Các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công ty Vận tải thủy bộ, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi h...
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký . Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections