Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998
152/1998/QĐ-UB
Right document
Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998
270/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998 Right: Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh một số chỉ tiêu về số lượng, giá bán các mặt hàng Phân bón, giống cây trồng đã được UBND tỉnh Lào Cai ban hành tại văn bản kèm theo quyết định 270/QĐ-UB ngày 10/12/1997, cụ thể như sau: ạ) Mặt hàng giống cây trồng: Bổ sung thêm: - Ngô giống (nội) vụ hè thu: - Số lượng: 17,7 tấn - Giá bán lẻ thống nhất trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án và cấp kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 1998 trên địa bàn tỉnh Lào Cai với những nội dung cụ thể sau đây: 1. Tổng kinh phí: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn). 2. Chủng loại, số lượng, mức giá các mặt hàng có phụ biểu kèm theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt phương án và cấp kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 1998 trên địa bàn tỉnh Lào Cai với những nội dung cụ thể sau đây:
- 1. Tổng kinh phí: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn).
- 2. Chủng loại, số lượng, mức giá các mặt hàng có phụ biểu kèm theo.
- Điều 1. Nay điều chỉnh một số chỉ tiêu về số lượng, giá bán các mặt hàng Phân bón, giống cây trồng đã được UBND tỉnh Lào Cai ban hành tại văn bản kèm theo quyết định 270/QĐ-UB ngày 10/12/1997, cụ t...
- ạ) Mặt hàng giống cây trồng:
- Bổ sung thêm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng Phân bón, Giống cây trồng năm 1998 tính theo giá bán lẻ hiện hành và giá mua cấp 1 tại thời điểm tính toán (mặt hàng Phân bón tính theo giá mua vào bình quân quý II/1998, mặt hàng giống cây trồng tính theo giá mua vào bình quân quý I/1998 ) như sau: a) Mặt hàng Phân bón:...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với UBND các huyện, thị xã chỉ đạo các đơn vị chức năng và các cơ sở tổ chức tốt việc cung ứng và tiếp nhận vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp năm 1998, cân đối cho cả 2 vụ đông xuân và vụ mùa. - Quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ vào diện tích và yêu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với UBND các huyện, thị xã chỉ đạo các đơn vị chức năng và các cơ sở tổ chức tốt việc cung ứng và tiếp nhận vật tư phục vụ sản xuất nông ngh...
- - Quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ vào diện tích và yêu cầu sản xuất của các địa phương để phân bổ và điều chỉnh khối lượng các loại vật tư cho phù hợp thực tế sản xuất (nhưng khô...
- - Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thống nhất với Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm về kế hoạch vật tư của địa phương mình phù hợp với yêu cầu thời vụ, đồng thời tổ chức quản lý, sử d...
- Quyết định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng Phân bón, Giống cây trồng năm 1998 tính theo giá bán lẻ hiện hành và giá mua cấp 1 tại thời điểm tính toán (mặt hàng Phân bón tính theo giá...
- a) Mặt hàng Phân bón:
- Urê a : 435.322 đ/tấn
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định nguyên tắc hình thành giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển mặt hàng thuốc trừ sâu bảo vệ thực vật năm 1998 cụ thể như sau: Giá bán lẻ ) ) = Giá vốn + 9,13% tính theo giá vốn. Thống nhất trên địa bàn tỉnh ) Mức trợ giá, trợ cước vận chuyển = 20,18% tính theo giá vốn, Thời điểm thực hiện từ 09/7/1998.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT, Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này thay thế Công văn số 421/CV-CT ngày 06/10/1997 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT, Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành.
- Quyết định này thay thế Công văn số 421/CV-CT ngày 06/10/1997 của UBND tỉnh.
- Điều 3. Quyết định nguyên tắc hình thành giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển mặt hàng thuốc trừ sâu bảo vệ thực vật năm 1998 cụ thể như sau:
- ) = Giá vốn + 9,13% tính theo giá vốn.
- Thống nhất trên địa bàn tỉnh )
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế khoạch và đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Chi cục Bảo vệ thực vật và các sở, ban, ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.