Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Thông tư số 19-TC/TCT ngày 16/3/1995 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ về lệ phí trước bạ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Thông tư số 19-TC/TCT ngày 16/3/1995 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 193/CP ngày 29/12/1994 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán vật tư nông nghiệp năm 1998
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh một số chỉ tiêu về số lượng, giá bán các mặt hàng Phân bón, giống cây trồng đã được UBND tỉnh Lào Cai ban hành tại văn bản kèm theo quyết định 270/QĐ-UB ngày 10/12/1997, cụ thể như sau: ạ) Mặt hàng giống cây trồng: Bổ sung thêm: - Ngô giống (nội) vụ hè thu: - Số lượng: 17,7 tấn - Giá bán lẻ thống nhất trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng Phân bón, Giống cây trồng năm 1998 tính theo giá bán lẻ hiện hành và giá mua cấp 1 tại thời điểm tính toán (mặt hàng Phân bón tính theo giá mua vào bình quân quý II/1998, mặt hàng giống cây trồng tính theo giá mua vào bình quân quý I/1998 ) như sau: a) Mặt hàng Phân bón:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định nguyên tắc hình thành giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển mặt hàng thuốc trừ sâu bảo vệ thực vật năm 1998 cụ thể như sau: Giá bán lẻ ) ) = Giá vốn + 9,13% tính theo giá vốn. Thống nhất trên địa bàn tỉnh ) Mức trợ giá, trợ cước vận chuyển = 20,18% tính theo giá vốn, Thời điểm thực hiện từ 09/7/1998.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế khoạch và đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Chi cục Bảo vệ thực vật và các sở, ban, ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần tự kê khai Phần tự kê khai
Phần kiểm tra của cơ quan thuế Phần kiểm tra của cơ quan thuế 1. Vị trí nhà, đất - Số - Ngõ, hẻm - Đường, phố, thôn (tổ) 2. Đất - Lô đất số - Sổ địa chính - Diện tích đất (m2) - Giá 1 m2 đất - Giá trị khu đất 3. Nhà - Loại nhà - Cấp nhà - Hạng nhà - Diện tích nhà (m2) - Chất lượng của nhà (%) - Giá 1 m2 nhà - Giá trị nhà 4. Tổng giá trị nhà và đất Nguồn gốc tài sản:...
Phần tính lệ phí trước bạ của cơ quan thuế Phần tính lệ phí trước bạ của cơ quan thuế (Thay cho thông báo) 1. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ:................... đồng (Viết bằng chữ:................................................................................................................. Trong đó Diện tích (m2) Đơn giá (đ/m2) Thành tiền (đồng) - Đất: .................
Phần tự kê khai Phần tự kê khai
Phần kiểm tra của cơ quan thuế Phần kiểm tra của cơ quan thuế Loại tài sản Tên hiệu tài sản Nước sản xuất Dung tích xi-lanh Trọng tải (công suất) Số chỗ ngồi (PT chở khách) Chất lượng tài sản (%) Khung số Số máy Biển kiểm soát Số đăng ký Trị giá tài sản Nguồn gốc tài sản: - Tổ chức, cá nhân giao tài sản:...... Ngày.... /... /.......... - Địa chỉ:.......................
Phần tính lệ phí trước bạ của cơ quan thuế Phần tính lệ phí trước bạ của cơ quan thuế (Thay cho thông báo) 1. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ:................... đồng (Viết bằng chữ:................................................................................................................. Căn cứ tính 2. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp:....................... đồng (V...