Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán các mặt hàng phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản
Removed / left-side focus
  • V/v quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán các mặt hàng phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: I. Quy định chung: Phạm vi, đối tượng, định mức các mặt hàng phân bón, giống cây tÌông (trừ khoai tây giống) được thực hiện theo quy định tại thông tư số 1l/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 31/07/1998 của...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định kiểm tra việc vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • I. Quy định chung:
  • Phạm vi, đối tượng, định mức các mặt hàng phân bón, giống cây tÌông (trừ khoai tây giống) được thực hiện theo quy định tại thông tư số 1l/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 31/07/1998 của Bộ Thươn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch đầu tư và UBND các huyện, thị xã xây dựng kế hoạch cung ứng vật tư nông nghiệp đối với từng loại vật tư cho từng địa bàn và từng khu vực theo hướng ưu tiên cho khu vực III. Chỉ đạo thực hiện và điều chỉnh khối lượng, cơ cấu vật tư nông...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 11 LN/KL ngày 31/10/1995 của Bộ Lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 11 LN/KL ngày 31/10/1995 của Bộ Lâm nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch đầu tư và UBND các huyện, thị xã xây dựng kế hoạch cung ứng vật tư nông nghiệp đối với từng loại vật tư cho từng địa bàn và...
  • Chỉ đạo thực hiện và điều chỉnh khối lượng, cơ cấu vật tư nông nghiệp cho từng khu vực, địa bàn trên cơ sở tổng mức khối lượng vật tư nông nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết đinh thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Kiểm lâm, Phát triển lâm nghiệp, Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn; Vụ trưởng Vụ Chính sách và các Cục, Vụ liên quan; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Kiểm lâm, Phát triển lâm nghiệp, Chế biến nông lâm sản và ngành nghề nông thôn
  • Vụ trưởng Vụ Chính sách và các Cục, Vụ liên quan
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Vật tư nông nghiệp tổ...
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Gỗ, lâm sản và các thuật ngữ khác trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Gỗ nguyên liệu khai thác từ rừng tự nhiên trong nước, gồm gỗ tròn, gỗ bổ đôi, bổ tư, và gỗ đẽo, gỗ xẻ các loại chưa qua nhập xưởng chế biến. 2. Gỗ nguyên liệu từ rừng trồng, gồm các chủng loại gỗ khai thác từ rừng trồng thuộc các nguồn vốn khác nhau, gỗ...
Điều 2. Điều 2. Mọi Tổ chức, cá nhân có hoạt động vận chuyển, sản xuất, kinh doanh gỗ và lâm sản phải chấp hành nghiêm chỉnh bản Quy định này và chịu sự giám sát, kiểm tra của Cơ quan Kiểm lâm.
Điều 3. Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng cơ quan Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân (gọi tắt là chủ hàng) thực hiện việc vận chuyển, sản xuất kinh doanh gỗ và lâm sản theo đúng bản quy định này; đồng thời, phối hợp với các cơ quan chức năng và chính quyề...
Chương 2: Chương 2: CHỨNG TỪ VẬN CHUYỂN, SẢN XUẤT, KINH DOANH GỖ VÀ LÂM SẢN
Điều 4. Điều 4. Chứng từ vận chuyển gỗ nguyên liệu theo khoản 1 Điều 1 và sản phẩm đã qua chế biến từ nguồn nguyên liệu theo khoản 5 Điều 1: 1. Đối với việc vận chuyển gỗ nguyên liệu theo khoản 1 Điều 1. a) Chứng từ vận chuyển, gồm: Hoá đơn bán hàng (chỉ cần một trong các loại hoá đơn quy định tại khoản 10 Điều 1). Lý lịch gỗ kèm theo gỗ có dấ...
Điều 5. Điều 5. Chứng từ vận chuyển gỗ nguyên liệu từ rừng trồng và các sản phẩm chế biến từ rừng trồng theo khoản 2 Điều 1: 1. Nếu sử dụng tại chỗ theo mục đích gia dụng chỉ cần giấy chứng nhận của cơ quan Kiểm lâm gần nhất hoặc UBND xã, thị trấn sở tại. 2. Nếu sử dụng vào mục đích thương mại phải có: a) Giấy xác nhận của cơ quan Kiểm lâm gần...
Điều 6. Điều 6. Chứng từ vận chuyển củi các loại theo khoản 3 Điều 1: 1. Đối với củi có nguồn gốc hợp pháp từ rừng tự nhiên, chứng từ vận chuyển gồm : Hoá đơn bán hàng hoặc bản kê mua hàng. Nghiêm cấm mọi trường hợp cắt ngắn gỗ thành củi. 2. Đối với củi các loại có nguồn gốc từ rừng trồng,được tự do lưu thông, khi vận chuyển chỉ cần bản kê mua...