Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán các mặt hàng phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

V/v Quy định danh mục các loài cây mục đích, đối tượng rừng và tiêu chí áp dụng để cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Quy định danh mục các loài cây mục đích, đối tượng rừng và tiêu chí áp dụng để cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • V/v quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán các mặt hàng phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: I. Quy định chung: Phạm vi, đối tượng, định mức các mặt hàng phân bón, giống cây tÌông (trừ khoai tây giống) được thực hiện theo quy định tại thông tư số 1l/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 31/07/1998 của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định danh mục các loài cây mục đích, đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiêu chí xác định rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: 1. Danh mục các loài cây mục đích: Gồm 235 loài cây gỗ thuộc 8 nhóm theo Phụ biểu kèm theo Quyết định này. 2. Đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định danh mục các loài cây mục đích, đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiêu chí xác định rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
  • 1. Danh mục các loài cây mục đích: Gồm 235 loài cây gỗ thuộc 8 nhóm theo Phụ biểu kèm theo Quyết định này.
  • 2. Đối tượng rừng tự nhiên được phép cải tạo và tiêu chí xác định rừng tự nhiên nghèo kiệt:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • I. Quy định chung:
  • Phạm vi, đối tượng, định mức các mặt hàng phân bón, giống cây tÌông (trừ khoai tây giống) được thực hiện theo quy định tại thông tư số 1l/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 31/07/1998 của Bộ Thươn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch đầu tư và UBND các huyện, thị xã xây dựng kế hoạch cung ứng vật tư nông nghiệp đối với từng loại vật tư cho từng địa bàn và từng khu vực theo hướng ưu tiên cho khu vực III. Chỉ đạo thực hiện và điều chỉnh khối lượng, cơ cấu vật tư nông...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trình tự, thủ tục cải tạo rừng tự nhiên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự, thủ tục cải tạo rừng tự nhiên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch đầu tư và UBND các huyện, thị xã xây dựng kế hoạch cung ứng vật tư nông nghiệp đối với từng loại vật tư cho từng địa bàn và...
  • Chỉ đạo thực hiện và điều chỉnh khối lượng, cơ cấu vật tư nông nghiệp cho từng khu vực, địa bàn trên cơ sở tổng mức khối lượng vật tư nông nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết đinh thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Vật tư nông nghiệp tổ...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.