Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán các mặt hàng phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
Removed / left-side focus
  • V/v quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán các mặt hàng phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: I. Quy định chung: Phạm vi, đối tượng, định mức các mặt hàng phân bón, giống cây tÌông (trừ khoai tây giống) được thực hiện theo quy định tại thông tư số 1l/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 31/07/1998 của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định các chính sách đối với thương nhân hoạt động thương mại tại địa bàn miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc, chính sách cung ứng và tiêu thụ các mặt hàng thiết yếu có ảnh hưởng lớn đến sản xuất và đời sống của đồng bào các dân tộc sinh sống, hoạt động trên địa bàn miền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh.
  • Nghị định này quy định các chính sách đối với thương nhân hoạt động thương mại tại địa bàn miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc, chính sách cung ứng và tiêu thụ các mặt hàng thiết yếu có ảnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định chính sách trợ giá, trợ cước và quản lý giá bán phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • I. Quy định chung:
  • Phạm vi, đối tượng, định mức các mặt hàng phân bón, giống cây tÌông (trừ khoai tây giống) được thực hiện theo quy định tại thông tư số 1l/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 31/07/1998 của Bộ Thươn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch đầu tư và UBND các huyện, thị xã xây dựng kế hoạch cung ứng vật tư nông nghiệp đối với từng loại vật tư cho từng địa bàn và từng khu vực theo hướng ưu tiên cho khu vực III. Chỉ đạo thực hiện và điều chỉnh khối lượng, cơ cấu vật tư nông...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Á p dụng những quy định có liên quan. Ngoài các chính sách quy định tại Nghị định này, thương nhân hoạt động trên địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc còn được hưởng các chính sách ưu đãi khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Á p dụng những quy định có liên quan.
  • Ngoài các chính sách quy định tại Nghị định này, thương nhân hoạt động trên địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc còn được hưởng các chính sách ưu đãi khác theo quy định của pháp luật có...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch đầu tư và UBND các huyện, thị xã xây dựng kế hoạch cung ứng vật tư nông nghiệp đối với từng loại vật tư cho từng địa bàn và...
  • Chỉ đạo thực hiện và điều chỉnh khối lượng, cơ cấu vật tư nông nghiệp cho từng khu vực, địa bàn trên cơ sở tổng mức khối lượng vật tư nông nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết đinh thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Khuyến khích phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi tổ chức, cá nhân, không phân biệt thành phần kinh tế tham gia vào việc phát triển thương mại ở địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc. Xây dựng mối liên kết kinh tế giữa các doanh nghiệp nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Khuyến khích phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc.
  • Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi tổ chức, cá nhân, không phân biệt thành phần kinh tế tham gia vào việc phát triển thương mại ở địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc.
  • Xây dựng mối liên kết kinh tế giữa các doanh nghiệp nhà nước với doanh nghiệp nhà nước, giữa các doanh nghiệp nhà nước với thương nhân thuộc các thành phần kinh tế khác, tạo ra hệ thống các kênh lư...
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Vật tư nông nghiệp tổ...
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI MIỀN NÚI, HẢI ĐẢO VÀ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
Điều 4. Điều 4. Xây dựng chợ và cửa hàng thương nghiệp nhà nước hoặc hợp tác xã thương mại dịch vụ. Khuyến khích xây dựng chợ có cửa hàng mua, bán hàng hóa của thương nghiệp nhà nước hoặc hợp tác xã thương mại dịch vụ tại các cụm xã trên địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc. Việc xây dựng chợ ở cụm xã phải gắn với quy hoạch, kế hoạ...
Điều 5. Điều 5. Cụm xã thuộc Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao. Đối với các cụm xã thuộc Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao theo Quyết định số 35/TTg ngày 13 tháng 1 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ cần ưu tiên đầu tư xây dựng chợ trong bước 1 của mỗi dự án để hình thành ngay từ đầu địa điểm giao...
Điều 6. Điều 6. Cụm xã chưa thuộc Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao. Đối với các cụm xã chưa thuộc Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao theo Quyết định 35/TTg ngày 13 tháng 1 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, xác định những cụm xã cần thiết phải đầu tư xây dựng chợ, bố...
Điều 7. Điều 7. Xây dựng chợ ở thành phố, thị xã, thị trấn trên địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc. Đối với các thành phố, thị xã, thị trấn và những địa bàn ở miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc có đường giao thông thuận tiện, kinh tế đã có sự phát triển nhất định thì ủy ban nhân dân tỉnh vận dụng các hình thức thích hợp để...
Điều 8. Điều 8. Giao đất, thuê đất và miễn giảm tiền thuê đất. 1. Nhà nước giao đất cho các tổ chức để xây dựng chợ thuộc địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thì không thu tiền sử dụng đất. 2. Thương nhân thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động thương mại thuộc địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc được Nhà nước ưu tiên...
Điều 9. Điều 9. Miễn, giảm thuế doanh thu và thuế lợi tức. 1. Thương nhân kinh doanh tại khu vực III thuộc địa bàn miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc được giảm 50% thuế doanh thu phải nộp trong thời hạn 4 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, hoặc kể từ tháng có doanh thu chịu thuế đối với những thương nhân mới bổ sung hoặc...