Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 114

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý đầu tư trực tiếp
  • nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng
  • chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng
  • kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm:
  • 1- Doanh nghiệp Việt Nam:
  • Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uy ban nhân dân các huyện, thi xã, thủ trưởng các sở, ban, ngành, các chủ đầu tư nước ngoài có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uy ban nhân dân các huyện, thi xã, thủ trưởng các sở, ban, ngành, các chủ đầu tư nước ngoài có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...
Điều 5. Điều 5. 1- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 7. Điều 7. 1- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kinh doanh ở Việt Nam mà không thành lập pháp nhân. Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua...
Điều 8. Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện hợp đồng. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu thụ trong nước...
Điều 9. Điều 9. Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh. Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.