Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sắc lệnh ấn định phụ cấp chính hàng tháng của các người không ở ngạch công chức được cử giữ những chức vụ trong Văn phòng Chủ tịch Chính phủ và Văn phòng các bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 Nay huỷ bỏ sắc lệnh số 137-SL ngày 24-7-1946 nói trên.

Open section

Điều 1

Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau : "Điều 6 mới : Thuế điền thổ đánh theo thuế biểu luỹ tiến ấn định sau đây, vào tổng số hoa lợi ước lượng ruộng đất có thể đem lại đồng niên cho người có quyền sở hữ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay huỷ bỏ sắc lệnh số 137-SL ngày 24-7-1946 nói trên.
Added / right-side focus
  • Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau :
  • Thuế điền thổ đánh theo thuế biểu luỹ tiến ấn định sau đây, vào tổng số hoa lợi ước lượng ruộng đất có thể đem lại đồng niên cho người có quyền sở hữu.
  • Tổng số hoa lợi sẽ chia ra từng phần, và mỗi phần sẽ chịu thuế như sau :
Removed / left-side focus
  • Nay huỷ bỏ sắc lệnh số 137-SL ngày 24-7-1946 nói trên.
Target excerpt

Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau : "Điều 6 mới : Thuế điền thổ đánh theo thuế...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Các tư nhân được cử giữ những chức vụ tạm thời trong Văn phòng Chủ tịch Chính phủ và các Bộ được hưởng, kể từ ngày 1-5-1948, một khoản phụ cấp chính hàng tháng là: Văn phòng Chủ tịch Chính phủ: - Chánh Văn phòng Chủ tịch Chính phủ: 600 đồng, - Phó Văn phòng 550 - , - Bí thư Chủ tịch Chính phủ 500 - , - Tham Chính Văn phòng 450 -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 Ngoài phụ cấp chính nói ở điều 2, vị nào có gia đình được hưởng thêm một khoản phụ cấp hàng tháng như sau này: - Có vợ hoặc có từ mọt đến 3 con phải cấp dưỡng: 1/2 phụ cấp chính; - Có từ 4 con trở lên phải cấp dưỡng: 3/4 phụ cấp chính.

Open section

Điều 2

Điều 2: Điều 2 sắc lệnh số 146-SL ngày 24 tháng 12 năm 1949 sửa đổi do sắc lệnh số 96-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950 nay bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ngoài phụ cấp chính nói ở điều 2, vị nào có gia đình được hưởng thêm một khoản phụ cấp hàng tháng như sau này:
  • - Có vợ hoặc có từ mọt đến 3 con phải cấp dưỡng: 1/2 phụ cấp chính;
  • - Có từ 4 con trở lên phải cấp dưỡng: 3/4 phụ cấp chính.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Điều 2 sắc lệnh số 146-SL ngày 24 tháng 12 năm 1949 sửa đổi do sắc lệnh số 96-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950 nay bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Ngoài phụ cấp chính nói ở điều 2, vị nào có gia đình được hưởng thêm một khoản phụ cấp hàng tháng như sau này:
  • - Có vợ hoặc có từ mọt đến 3 con phải cấp dưỡng: 1/2 phụ cấp chính;
  • - Có từ 4 con trở lên phải cấp dưỡng: 3/4 phụ cấp chính.
Target excerpt

Điều 2: Điều 2 sắc lệnh số 146-SL ngày 24 tháng 12 năm 1949 sửa đổi do sắc lệnh số 96-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950 nay bãi bỏ.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 Những công chức ở chính ngạch hay tuyển theo cách tạm thời cử giữ một chức văn phòng kể trên, có thể được hưởng ngoài số lương bổng của mình, một khoản phụ cấp chức vụ sẽ ấn định sau. Trong trường hợp tổng số lương theo ngạch và bậc của mình cộng với các khoản phụ cấp hơn số phụ cấp hàng tháng nói ở điều 2 và điều 3, công chức v...

Open section

Điều 3

Điều 3: Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Những công chức ở chính ngạch hay tuyển theo cách tạm thời cử giữ một chức văn phòng kể trên, có thể được hưởng ngoài số lương bổng của mình, một khoản phụ cấp chức vụ sẽ ấn định sau.
  • Trong trường hợp tổng số lương theo ngạch và bậc của mình cộng với các khoản phụ cấp hơn số phụ cấp hàng tháng nói ở điều 2 và điều 3, công chức vẫn được giữ nguyên lương bổng cũ.
Added / right-side focus
  • Điều 3: Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành.
Removed / left-side focus
  • Những công chức ở chính ngạch hay tuyển theo cách tạm thời cử giữ một chức văn phòng kể trên, có thể được hưởng ngoài số lương bổng của mình, một khoản phụ cấp chức vụ sẽ ấn định sau.
  • Trong trường hợp tổng số lương theo ngạch và bậc của mình cộng với các khoản phụ cấp hơn số phụ cấp hàng tháng nói ở điều 2 và điều 3, công chức vẫn được giữ nguyên lương bổng cũ.
Target excerpt

Điều 3: Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính chịu uỷ nhiệm thi hành sắc lệnh này. Hồ Chí Minh (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sắc lệnh sửa đổi Điều 6 luật Thuế trực thu ấn định việc đánh thuế điền thổ theo một thuế biểu luỹ tiến
Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³ Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³
Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³ Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³
Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³ Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³
Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³ Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³
Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³ Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³
Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³ Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³
Phần hoa lợi từ 15.001 1kg đến 30.000 kg ³ ³ ³ Phần hoa lợi từ 15.001 1kg đến 30.000 kg ³ ³ ³