Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

V/việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay qui định mức thu, chi và quản lý học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai như sau: 1. Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập: a) Mức thu: Được qui định cho từng khu vực miền núi, vùng cao ban hành theo Quyết định 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Ủy ban Dân tộc và miền núi. - Khu vực I: + Nhà trẻ, mẫu giáo...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay qui định mức thu, chi và quản lý học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai như sau:
  • 1. Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập:
  • a) Mức thu: Được qui định cho từng khu vực miền núi, vùng cao ban hành theo Quyết định 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Ủy ban Dân tộc và miền núi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các qui định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng không qui định tại Quyết định này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư 54/1998/TT-LT - GDĐT-TC ngày 31/8/1998 của Liên bộ Giáo dục đào tạo - Bộ Tài chính. Quyết định này có hiệu lực thi hành cho năm học 1998 - 1999. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các qui định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng không qui định tại Quyết định này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư 54/1998/TT-LT - GDĐT-TC ngày 31/8/1998 của Liên bộ Giáo dục đào tạo -...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành cho năm học 1998 - 1999. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN HỒNG TRƯỜNG QUY Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo hướng dẫn thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành căn cứ quyết định thi hành

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư 1. Thẩm định công nghệ là một khâu trong quá trình thẩm định dự án đầu tư. Sở KH & CN chịu trách nhiệm thẩm định công nghệ và trả lời bằng văn bản khi có trưng cầu của cơ quan đầu mối (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện...) đối với các dự án đầu tư có sử dụng vốn ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư
  • 1. Thẩm định công nghệ là một khâu trong quá trình thẩm định dự án đầu tư.
  • Sở KH & CN chịu trách nhiệm thẩm định công nghệ và trả lời bằng văn bản khi có trưng cầu của cơ quan đầu mối (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện...) đối với các dự án đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục
  • Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành căn cứ quyết định thi hành

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng Văn bản này quy định cụ thể một số nội dung quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm: 1. Thẩm định, giám định công nghệ các dự án đầu tư; 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng Các dự án đầu tư có nội dung đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là dự án đầu tư) trên địa bàn tỉnh Nghệ An được phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư theo quy định tại Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dự...
Điều 3. Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm; 2. Chuy ể n giao công nghệ là hình thức mua bán công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ đã...
Chương II Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ thực hiện theo Thông tư 55/2002/TT-BKH CNMT ngày 23/7/2002 của Bộ KHCN & MT (nay là Bộ KH&CN) hướng dẫn thẩm định công nghệ và môi trường các dự án đầu tư.
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ: Cơ quan trưng cầu thẩm định (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện) gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở KH&CN kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm: - Thuyết minh công nghệ; - Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ kè...
Chương III Chương III QUẢN LÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ