Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh bổ sung một số quy định trong việc huy động đóng góp quỹ hỗ trợ phát triển giao thông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai
46/1999/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử đụng đất nông nghiệp
68/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh bổ sung một số quy định trong việc huy động đóng góp quỹ hỗ trợ phát triển giao thông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử đụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử đụng đất nông nghiệp
- Về việc điều chỉnh bổ sung một số quy định trong việc huy động đóng góp quỹ hỗ trợ phát triển giao thông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định một số điểm về đối tượng đóng góp, mức huy động, hình thức huy động và phân phối sử dụng nguồn thu từ quỹ hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn như sau: 1. Đối tượng đóng góp: a) Huy động theo lao động trong độ tuổi (trừ học sinh đang theo học ở các trường) + Nam: từ 18 - 55 tuổi + Nữ: từ 18 - 50 tuổi. b) Huy động the...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau: 1. Đối với các phường của thị xã và các thị trấn của huyện: Khung giá quy định từ 2000 đ/kg đến 2.200 đ/kg (quy thóc tẻ). 2. Đối với các xã còn lại: Khung giá quy định từ 1.800 đ/kg đến 2.000 đ/kg (quy thóc tẻ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau:
- 1. Đối với các phường của thị xã và các thị trấn của huyện: Khung giá quy định từ 2000 đ/kg đến 2.200 đ/kg (quy thóc tẻ).
- 2. Đối với các xã còn lại: Khung giá quy định từ 1.800 đ/kg đến 2.000 đ/kg (quy thóc tẻ).
- Điều 1. Qui định một số điểm về đối tượng đóng góp, mức huy động, hình thức huy động và phân phối sử dụng nguồn thu từ quỹ hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn như sau:
- 1. Đối tượng đóng góp:
- a) Huy động theo lao động trong độ tuổi (trừ học sinh đang theo học ở các trường)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương và khung giá quy định tại Điều 1 để quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với từng xã, phường, thị trấn cho phù hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương và khung giá quy định tại Điều 1 để quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với từng xã, phường,...
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể căn cứ Quyết đinh thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1999. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ 01/4/1999, các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể căn cứ Quyết đinh thi hành. Right: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1999. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Quyết định có hiệu lực thi hành từ 01/4/1999, các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.