Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh giá giống cây - con phục vụ sản xuất Nông - Lâm nghiệp năm 1999
54/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
109/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá giống cây - con phục vụ sản xuất Nông - Lâm nghiệp năm 1999
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh giá giống cây - con phục vụ sản xuất Nông - Lâm nghiệp năm 1999 Right: Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh đơn giá một số cây giống Nông - Lâm nghiệp áp dụng cho năm 1999 như sau : 1. Cây quế = 200đ/1cây 2. Cây trám = 500đ/1cây
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành giá giống cây con phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: (Có phụ bản kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành giá giống cây con phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- (Có phụ bản kèm theo).
- Điều 1. Điều chỉnh đơn giá một số cây giống Nông - Lâm nghiệp áp dụng cho năm 1999 như sau :
- 1. Cây quế = 200đ/1cây
- 2. Cây trám = 500đ/1cây
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá các loại cây, con khác vẫn áp dụng theo quyết định số 109/QĐ-U ngà 17/05/1997 và quyết định số 295/1998/QĐ-UB ngày 07/11/1998 của UBND tỉnh Lào Cai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về giá cây, con giống phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai dùng để làm cơ sở xây dựng, xét duyệt dự toán, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn đối với các loại cây trồng vật nuôi Nông lâm nghiệp và áp dụng cho các nguồn vốn thuộc các chương trình dự án đầu tư phục vụ sản xuất nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giá cây, con giống phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai dùng để làm cơ sở xây dựng, xét duyệt dự toán, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn đối...
- - Các ngành chức năng, UBND các huyện thị xã hướng dẫn và tổ chức chỉ đạo các đơn vị, dự án thực hiện.
- Trong quá trình chỉ đạo thực hiện có gì vướng mắc về các loại cây, con chưa có trong đơn giá trên hoặc các văn bản đã hướng dẫn, yêu cầu các ngành, các huyện thị xã, các đơn vị, dự án có văn bản bá...
- Điều 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá các loại cây, con khác vẫn áp dụng theo quyết định số 109/QĐ-U ngà 17/05/1997 và quyết định số 295/1998/QĐ-UB ngày 07/11/1998 của UBND tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lào Cai, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị xã, các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành. (Quyết định này thay thế quyết định số 1192/QĐ-UB ngày 19/9/1995 của UBND tỉnh Lào Cai đã ban hành)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- (Quyết định này thay thế quyết định số 1192/QĐ-UB ngày 19/9/1995 của UBND tỉnh Lào Cai đã ban hành)
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lào Cai, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các ngành có liên quan
- Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành. Right: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị xã, các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành.