Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh giá giống cây - con phục vụ sản xuất Nông - Lâm nghiệp năm 1999

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu, chi lệ phí thi nghề Phổ thông ở các cơ sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu, chi lệ phí thi nghề Phổ thông ở các cơ sở
  • Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh giá giống cây - con phục vụ sản xuất Nông - Lâm nghiệp năm 1999
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh đơn giá một số cây giống Nông - Lâm nghiệp áp dụng cho năm 1999 như sau : 1. Cây quế = 200đ/1cây 2. Cây trám = 500đ/1cây

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu, chi lệ phí thi nghề Phổ thông tại các cơ sở Giáo dục và Đào tạo có tổ chức thi nghề như sau: 1. Mức thu và đối tượng: - Mức thu: 20.000 đ/học sinh/kỳ thi (hai mươi ngàn đồng). - Đối tượng thu: Tất cả học sinh dự thi nghề. - Đối tượng miễn, giảm: Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 54/1998/TTLT-BGD&ĐT-BTC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức thu, chi lệ phí thi nghề Phổ thông tại các cơ sở Giáo dục và Đào tạo có tổ chức thi nghề như sau:
  • 1. Mức thu và đối tượng:
  • - Mức thu: 20.000 đ/học sinh/kỳ thi (hai mươi ngàn đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh đơn giá một số cây giống Nông - Lâm nghiệp áp dụng cho năm 1999 như sau :
  • 1. Cây quế = 200đ/1cây
  • 2. Cây trám = 500đ/1cây
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá các loại cây, con khác vẫn áp dụng theo quyết định số 109/QĐ-U ngà 17/05/1997 và quyết định số 295/1998/QĐ-UB ngày 07/11/1998 của UBND tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực áp dụng từ năm học 1999 - 2000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực áp dụng từ năm học 1999 - 2000.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá các loại cây, con khác vẫn áp dụng theo quyết định số 109/QĐ-U ngà 17/05/1997 và quyết định số 295/1998/QĐ-UB ngày 07/11/1998 của UBND tỉnh Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lào Cai, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban ngành, căn cứ quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lào Cai, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các ngành có liên quan
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành. Right: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban ngành, căn cứ quyết định thi hành.