Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử đụng đất nông nghiệp
68/1999/QĐ-UB
Right document
v/v thủ tục để được giao đất, thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
68/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử đụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
v/v thủ tục để được giao đất, thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- v/v thủ tục để được giao đất, thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử đụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau: 1. Đối với các phường của thị xã và các thị trấn của huyện: Khung giá quy định từ 2000 đ/kg đến 2.200 đ/kg (quy thóc tẻ). 2. Đối với các xã còn lại: Khung giá quy định từ 1.800 đ/kg đến 2.000 đ/kg (quy thóc tẻ).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản ”Quy định về thủ tục để được giao đất, thuê đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản ”Quy định về thủ tục để được giao đất, thuê đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
- Điều 1. Nay quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau:
- 1. Đối với các phường của thị xã và các thị trấn của huyện: Khung giá quy định từ 2000 đ/kg đến 2.200 đ/kg (quy thóc tẻ).
- 2. Đối với các xã còn lại: Khung giá quy định từ 1.800 đ/kg đến 2.000 đ/kg (quy thóc tẻ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương và khung giá quy định tại Điều 1 để quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với từng xã, phường, thị trấn cho phù hợp.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương và khung giá quy định tại Điều 1 để quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với từng xã, phường,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ 01/4/1999, các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/1999QĐ-UB ngày 18/8/199...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ THỦ TỤC ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/1999QĐ-UB ngày 18/8/1999 của UBND Thành phố Hà Nội)
- Việc quy định thủ tục giao đất, cho thuê đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội nhằm đơn giản hoá cá thủ tục hành chính về giao đất, cho thuê đất, đồng thời quy định thời gian giải quyết cụ thể
- Quyết định có hiệu lực thi hành từ 01/4/1999, các văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Right: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
Unmatched right-side sections