Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
07/2011/QĐ-UBND
Right document
Phí và lệ phí
38/2001/PL-UBTVQH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí và lệ phí
- Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Thời gian thực hiện từ 01/02/2011.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
- Điều 1. Miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Bãi bỏ Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Thời gian thực hiện từ 01/02/2011.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài Chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài Chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections