Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ xung mức trợ giá cho các mặt hàng phân bón

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ xung mức trợ giá cho các mặt hàng phân bón
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay bổ xung mức trợ giá cho các mặt hàng phân bón cụ thể như sau: Các loại phân bón URÊ A, NPK, Ka Li: l00.000đ/tấn Su Pe lân Lâm Thao: 150.000đ/tấn (Mức trợ giá bổ xung này không bao gồm mức trợ cước vận chuyển đã được UBND tỉnh phê duyệt tại quyết định số 288/1998/QĐ-UB ngày 02/11/1998)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau: (Chi tiết theo biểu đính kèm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau: (Chi tiết theo biểu đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay bổ xung mức trợ giá cho các mặt hàng phân bón cụ thể như sau:
  • Các loại phân bón URÊ A, NPK, Ka Li: l00.000đ/tấn
  • Su Pe lân Lâm Thao: 150.000đ/tấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở NN&PTNT, Giám đốc công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành Quyết định có hiệu lự thi hành từ ngày ký đến hết ngày 31/12/1999.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ quy định về phí, lệ phí tại các Quyết định sau: - Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; - Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 04/02/2009 của Ủy ban nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ quy định về phí, lệ phí tại các Quyết định sau:
  • - Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;
  • Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 04/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở NN&PTNT, Giám đốc công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Thủ trưởng các ngành có l...
  • Quyết định có hiệu lự thi hành từ ngày ký đến hết ngày 31/12/1999.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ KHOẢN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Quyết định số: 33 /2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 20...