Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ xung mức trợ giá cho các mặt hàng phân bón
199/1999/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh
33/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ xung mức trợ giá cho các mặt hàng phân bón
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh
- Về việc bổ xung mức trợ giá cho các mặt hàng phân bón
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay bổ xung mức trợ giá cho các mặt hàng phân bón cụ thể như sau: Các loại phân bón URÊ A, NPK, Ka Li: l00.000đ/tấn Su Pe lân Lâm Thao: 150.000đ/tấn (Mức trợ giá bổ xung này không bao gồm mức trợ cước vận chuyển đã được UBND tỉnh phê duyệt tại quyết định số 288/1998/QĐ-UB ngày 02/11/1998)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau: (Chi tiết theo biểu đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau: (Chi tiết theo biểu đính kèm).
- Điều 1. Nay bổ xung mức trợ giá cho các mặt hàng phân bón cụ thể như sau:
- Các loại phân bón URÊ A, NPK, Ka Li: l00.000đ/tấn
- Su Pe lân Lâm Thao: 150.000đ/tấn
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở NN&PTNT, Giám đốc công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành Quyết định có hiệu lự thi hành từ ngày ký đến hết ngày 31/12/1999.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ quy định về phí, lệ phí tại các Quyết định sau: - Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; - Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 04/02/2009 của Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ quy định về phí, lệ phí tại các Quyết định sau:
- - Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;
- Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 04/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Các ông Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở NN&PTNT, Giám đốc công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Thủ trưởng các ngành có l...
- Quyết định có hiệu lự thi hành từ ngày ký đến hết ngày 31/12/1999.
Unmatched right-side sections