Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Về việc quy định thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở Giáo dục - Đào tạo tỉnh Lào Cai từ năm học 1999 - 2000 trở đi tiếp tục thực hiện theo các quy định tại quyết định số 45/1999/QĐ-UB ngày 10/02/1999 của UBND tỉnh Lào Cai về việc quy đinh thu học phí, lệ phí ở các cơ sở Giáo dục Đào tạo năm học 1998 - 1999.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay qui định mức thu, chi và quản lý học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai như sau: 1. Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập: a) Mức thu: Được qui định cho từng khu vực miền núi, vùng cao ban hành theo Quyết định 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Ủy ban Dân tộc và miền núi. - Khu vực I: + Nhà trẻ, mẫu giáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập:
  • a) Mức thu: Được qui định cho từng khu vực miền núi, vùng cao ban hành theo Quyết định 42/UB-QĐ ngày 23/5/1997 của Ủy ban Dân tộc và miền núi.
  • + Nhà trẻ, mẫu giáo: 15.000đ/học sinh/tháng
Removed / left-side focus
  • Đào tạo tỉnh Lào Cai từ năm học 1999
  • 2000 trở đi tiếp tục thực hiện theo các quy định tại quyết định số 45/1999/QĐ-UB ngày 10/02/1999 của UBND tỉnh Lào Cai về việc quy đinh thu học phí, lệ phí ở các cơ sở Giáo dục Đào tạo năm học 1998
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay quy định mức thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở Giáo dục Right: Điều 1. Nay qui định mức thu, chi và quản lý học phí, lệ phí thi ở các cơ sở giáo dục - đào tạo tỉnh Lào Cai như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban ngành căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các qui định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng không qui định tại Quyết định này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư 54/1998/TT-LT - GDĐT-TC ngày 31/8/1998 của Liên bộ Giáo dục đào tạo - Bộ Tài chính. Quyết định này có hiệu lực thi hành cho năm học 1998 - 1999. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các qui định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng không qui định tại Quyết định này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư 54/1998/TT-LT - GDĐT-TC ngày 31/8/1998 của Liên bộ Giáo dục đào tạo -...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành cho năm học 1998 - 1999. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính
  • Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban ngành căn cứ quyết định thi hành.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành căn cứ quyết định thi hành