Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp năm 2000 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
144/2000/QĐ-UB
Right document
Về việc phê duyệt bổ sung và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp trồng rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
277/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp năm 2000 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt bổ sung và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp trồng rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp năm 2000 trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: Về việc phê duyệt bổ sung và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp trồng rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này giá giống cây, con phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp năm 2000 trên địa bàn tỉnh Lào Cai. (Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2005 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Điều chỉnh giá cây giống lâm nghiệp tại Quyết định số 144/2000/QĐ-UB ngày 20/4/2000 của UBND tỉnh, bao gồm các loài cây: Cây Trám, Lát Hoa, Ba La Mít, Vối Thuốc,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2005 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- Điều chỉnh giá cây giống lâm nghiệp tại Quyết định số 144/2000/QĐ-UB ngày 20/4/2000 của UBND tỉnh, bao gồm các loài cây:
- Cây Trám, Lát Hoa, Ba La Mít, Vối Thuốc, Thông Mã Vĩ, Mỡ, Quế, Keo Tai Tượng, Sa Mộc, Tống Quá Sủ.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này giá giống cây, con phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp năm 2000 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Left: (Có phụ lục chi tiết kèm theo) Right: (Chi tiết phụ lục đính kèm)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá cây, con giống phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp trên địa bàn dùng để làm cơ sở xây dựng, xét duyệt dự toán, ký kết hợp đồng kinh tế, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn đối với các loại cây trồng vật nuôi và áp dụng cho các nguồn vốn thuộc các chương trình đầu tư phục vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh. Các ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá này là cơ sở xây dựng, xét duyệt dự án, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn, áp dụng cho các nguồn vốn thuộc chương trình, dự án đầu tư trồng rừng phòng hộ (dự án 661) trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Các ngành chức năng và UBND các huyện, thị xã căn cứ đơn giá này hướng dẫn và tổ chức chỉ đạo các đơn vị, dự án thực hiện.
- Trong quá trình thực hiện có vấn đề vướng mắc về các loại cây, con chưa có trong đơn giá trên hoặc các văn bản đã hướng dẫn, cần có văn bản báo cáo cụ thể về Sở Nông nghiệp và PTNT.
- Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, trình UBND tỉnh bổ xung.
- Left: Giá cây, con giống phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp trên địa bàn dùng để làm cơ sở xây dựng, xét duyệt dự toán, ký kết hợp đồng kinh tế, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn đối với các loại cây trồn... Right: Đơn giá này là cơ sở xây dựng, xét duyệt dự án, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn, áp dụng cho các nguồn vốn thuộc chương trình, dự án đầu tư trồng rừng phòng hộ (dự án 661) trên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, dự án căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế cho các Quyết định số 109/QĐ-UB ngày 17/5/1997; 295/QĐ-UB ngày 07/11/1998; 54/QĐ-UB ngày 27/02/1999; 58/QĐ-UB ngày 12/4/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục lâm nghiệp, thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các chủ dự án căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế cho các Quyết định số 109/QĐ-UB ngày 17/5/1997; 295/QĐ-UB ngày 07/11/1998; 54/QĐ-UB ngày 27/02/1999; 58/QĐ-UB ngày 12/4/1999 của UBND tỉnh Lào Cai ./.
- Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, dự án căn cứ Quyết định thi hành. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục lâm nghiệp, thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các chủ dự án căn cứ Quyế...