Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quyết định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang thiết bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quyết định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang thiết bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định khung giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định khung giá để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp cụ thể như sau: + Đối với các phường của các thị xã và các thị trấn huyện lỵ: Giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp được quy định từ 1.600đ đến 2.000đ + Đối với các xã và các thị trấn còn lại: Giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp được quy định từ 1.400đ đ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định khung giá để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp cụ thể như sau:
  • + Đối với các phường của các thị xã và các thị trấn huyện lỵ: Giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp được quy định từ 1.600đ đến 2.000đ
  • + Đối với các xã và các thị trấn còn lại: Giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp được quy định từ 1.400đ đến 1.800đ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào khung giá quy định trên giao cho chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình giá cả thực tế trên địa bàn để quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp cho từng xã, phường, thị trấn nhưng phải đảm bảo giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các xã, phường, thị trấn nằm trong khung giá được duyệt.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào khung giá quy định trên giao cho chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ vào tình hình giá cả thực tế trên địa bàn để quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp cho từng xã, phường, th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 20/8/2000.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • - Bộ Tài chính;
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 20/8/2000.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Chương II Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04 tháng...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng xe ô tô chuyên dùng 1. Cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức tại Quy định này để bố trí xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác. 2. Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô chuyên dùng không đúng mục đích, sử dụng vào việc riêng, bán, trao đổi, tặng cho, cho mượn, thế chấp, cầm cố hoặc điều chuyển cho bất...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
Điều 3. Điều 3. Chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng Số TT Đơn vị Chủng loại xe Số lượng xe tối đa/01 đơn vị Ghi chú I Các đơn vị làm nhiệm vụ khám, chữa bệnh được trang bị xe cứu thương 1 Bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh 1.1 Có từ 500 giường bệnh trở lên Xe cứu thương 05 Phục vụ hỗ trợ kỹ thuật tuyến cơ sở, chuyển tuyến, phục vụ công tác cấp...
Điều 4. Điều 4. Quy định khác 1. Đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập khi được thành lập mới, theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ hoặc sử dụng cho nhiệm vụ đặc thù phục vụ yêu cầu nhiệm vụ chính trị - xã hội được trang bị xe ô tô chuyên dùng theo quy định của pháp luật, đề xuất chủng loại, số lượng xe cụ thể gửi Sở Tài chính...
Chương III Chương III CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Điều 5. Điều 5. Chế độ quản lý, sử dụng xe chuyên dùng Các cơ quan, đơn vị được trang bị xe ô tô chuyên dùng theo Quy định này thực hiện việc quản lý xe tại cơ quan, đơn vị theo tiêu chuẩn định mức; tổ chức hạch toán và công khai chi phí sử dụng xe tại các cơ quan, đơn vị theo quy định hiện hành.