Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá cước vận tải, giá xếp dỡ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
168/2001/QĐ-UB
Right document
Về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô
89/2000/QĐ-BVGCP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá cước vận tải, giá xếp dỡ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cước vận tải hàng hoá bằng ôtô
- Về việc ban hành giá cước vận tải, giá xếp dỡ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn các doanh nghiệp vận tải thực hiện thống nhất giá cước này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Cước vận tải hàng hoá bằngôtô qui định tại Điều 1 là mức cước tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.Căn cứ điều kiện khai thác và chi phí vận tải thực tế tại địa phương, Uỷ banNhân dân các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung Ương qui định: 1. Biểu cước vậnchuyển hàng hoá bằng ôtô áp dụng trong phạm vi Tỉnh, Thành phố trực th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cước vận tải hàng hoá bằngôtô qui định tại Điều 1 là mức cước tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.Căn cứ điều kiện khai thác và chi phí vận tải thực tế tại địa phương, Uỷ banNhân dân các tỉn...
- Biểu cước vậnchuyển hàng hoá bằng ôtô áp dụng trong phạm vi Tỉnh, Thành phố trực thuộc TrungƯơng nhưng không được vượt mức cước tối đa qui định tại Điều 1.
- Trường hợp caohơn mức cước qui định tại điều 1 phải được sự đồng ý của Ban Vật giá Chính phủ.
- Điều 2. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn các doanh nghiệp vận tải thực hiện thống nhất giá cước này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có biên giới, Giám đốc các doanh nghiệp vận tải căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 36/VGCP-CNTDDV ngày08/5/1997 của Ban Vật giá Chính phủ về cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô, Quyếtđịnh số 13/1999/QĐ-BVGCP ngày 26/3/1999 của Ban Vật giá Chính phủ về bổ sungsửa đổi một số điểm tại Quyết định số 36/VGCP-CNTDDV ngày 08/5/1997 và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 36/VGCP-CNTDDV ngày08/5/1997 của Ban Vật giá Chính phủ về cước vận chuyển hàng hoá bằng ôtô, Quyếtđịnh số 13/1999/QĐ-...
- Đối với khối lượnghàng hoá đã ký Hợp đồng vận chuyển trước ngày 01/01/2001 nhưng chưa thực hiệnviệc vận chuyển thì áp dụng mức cước qui định tại Quyết định này.
- BIỂU CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ BẰNG ÔTÔ
- Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có biên giới, Giám đốc các doanh nghiệp vận tả...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
Unmatched right-side sections