Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành một số chính sách ưu đãi cho hoạt động đầu tư - kinh doanh tại khu Công viên Nhạc Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành một số chính sách ưu đãi cho hoạt động đầu tư - kinh doanh tại khu Công viên Nhạc Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết đinh này Bản quy định về một số chính sách ưu đãi cho hoạt động đầu tư - kinh doanh tại khu Công viên Nhạc Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết đinh này Bản quy định về một số chính sách ưu đãi cho hoạt động đầu tư - kinh doanh tại khu Công viên Nhạc Sơn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Môi trường và Đô thị căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 348/QĐ-BVBĐ ngày 06/05/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 348/QĐ-BVBĐ ngày 06/05/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Môi trường và Đô thị căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông (Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BBCVT ngày 11 tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ B...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc bảo vệ bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, công chức thuộc phạm vi quản lý của Bộ Bưu chính, Viễn thông; tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc khai thác và sử dụng bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Điều 3. Điều 3. Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, viễn thông Bí mật nhà nước của Bộ Bưu chính, Viễn thông được quy định tại Quyết định số 182/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong ngành bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; Quyết định số 961/QĐ-BCA(A11) ngày 22 tháng...
Điều 4. Điều 4. Bảo vệ bí mật nhà nước trong thông tin liên lạc 1. Nội dung bí mật nhà nước chưa mã hoá không được truyền đưa bằng phương tiện viễn thông và máy tính (máy điện thoại, máy phát sóng, điện báo, máy fax, mạng máy tính, Internet, các phương tiện truyền thông khác). Việc mã hoá nội dung bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định c...
Điều 5. Điều 5. Những hành vi nghiêm cấm 1. Thu thập, làm lộ, làm mất, chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy trái phép tài liệu mật được quy định tại Điều 3 của Quy chế này. 2. Tự nghiên cứu, sản xuất, sử dụng mật mã để tiến hành các hoạt động xâm phạm bí mật nhà nước.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ