Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
303/2001/QĐ-UB
Right document
Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
15/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
- Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng ( Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ giá là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai. 2. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
- 2. Các nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng ( Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ g...
- Dự phòng: 130.000.000
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Công ty vật tư Nông nghiệp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng, chủng loại vật tư (cả nhóm phân bón và giống) đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng vùng cho phù hợp. Đối với giống ngô, đậu tương kỹ thuật, yêu cầu các huyện, thị xã triển khai thự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước; tổ chức chính trị - xã hội; đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư); ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước
- đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư)
- Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Công ty vật tư Nông nghiệp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng, chủng loại vật tư (cả nhóm phân bón và giống) đáp ứng nhu cầu cụ...
- Đối với giống ngô, đậu tương kỹ thuật, yêu cầu các huyện, thị xã triển khai thực hiện theo kế hoạch sản xuất ngô hàng hóa, đậu tương cao sản của tỉnh.
- Sở Nông nghiệp & PTNT hướng dẫn và chỉ đạo các địa phượng theo kế hoạch được giao.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: tổ chức chính trị
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính - Vật giá; Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm giống Nông lâm nghiệp, Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành. Quyết đinh có hiệu lực t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cụ thể: a) Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cụ thể:
- a) Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh (trừ tài sản thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đạo tạo) theo đề nghị của Giám đốc Sở...
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính
- Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm giống Nông lâm nghiệp, Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết đinh có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
Unmatched right-side sections