Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
303/2001/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
303/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng ( Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ giá là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng ( Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ g...
- Dự phòng: 130.000.000
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Công ty vật tư Nông nghiệp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng, chủng loại vật tư (cả nhóm phân bón và giống) đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng vùng cho phù hợp. Đối với giống ngô, đậu tương kỹ thuật, yêu cầu các huyện, thị xã triển khai thự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chế quản lý cụm công ngh...
- Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 08 t...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Công ty vật tư Nông nghiệp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng, chủng loại vật tư (cả nhóm phân bón và giống) đáp ứng nhu cầu cụ...
- Đối với giống ngô, đậu tương kỹ thuật, yêu cầu các huyện, thị xã triển khai thực hiện theo kế hoạch sản xuất ngô hàng hóa, đậu tương cao sản của tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính - Vật giá; Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm giống Nông lâm nghiệp, Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành. Quyết đinh có hiệu lực t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ
- Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính
- Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm giống Nông lâm nghiệp, Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết đinh có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
Unmatched right-side sections