Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng ( Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ giá là...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước các loại vật tư nông nghiệp phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • Tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển vật tư nông nghiệp năm 2002 là: 5.996.259.000 đồng ( Năm tỷ chín trăm chín mươi sáu triệu hai trăm năm chín ngàn đồng). Trong đó: Kinh phí trợ cước, trợ g...
  • Dự phòng: 130.000.000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Công ty vật tư Nông nghiệp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng, chủng loại vật tư (cả nhóm phân bón và giống) đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng vùng cho phù hợp. Đối với giống ngô, đậu tương kỹ thuật, yêu cầu các huyện, thị xã triển khai thự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chế quản lý cụm công ngh...
  • Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 08 t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Công ty vật tư Nông nghiệp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng, chủng loại vật tư (cả nhóm phân bón và giống) đáp ứng nhu cầu cụ...
  • Đối với giống ngô, đậu tương kỹ thuật, yêu cầu các huyện, thị xã triển khai thực hiện theo kế hoạch sản xuất ngô hàng hóa, đậu tương cao sản của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính - Vật giá; Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm giống Nông lâm nghiệp, Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành. Quyết đinh có hiệu lực t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm giống Nông lâm nghiệp, Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết đinh có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường nơi có cụm công nghiệp (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện quản lý nhà...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc quản lý a) Thiết lập mối quan hệ phối hợp chặt chẽ, đồng bộ giữa các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật. b) Việc phối hợp quản lý phải được thực hiện theo đúng chức năng...
Chương II Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Điều 3. Điều 3. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Nội dung thực hiện a) Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn, quy phạm kỹ thuật liên quan đến việc thành lập và hoạt động của cụm công nghiệp. b) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành...
Điều 4. Điều 4. Xây dựng và tổ chức thực hiện Phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở xây dựng phương án, nội dung chủ yếu, cơ quan thực hiện xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý...
Điều 5. Điều 5. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Nội dung thực hiện: Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 6 và Điều 7 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP. Nội dung quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh thể hiện điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp có danh mục các cụm công nghiệp tro...
Điều 6. Điều 6. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp a) Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP. Lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ t...