Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 78

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức trợ giá đối với mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức trợ giá đối với mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh mức trợ giá đối mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Định mức trợ giá đối với mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu: Vật tư Khối lượng (Tấn) Giá bán có trợ giá (đồng/kg) Mức trợ cước, trợ giá (1.000đ/tấn) Kinh phí trợ giá (1.000đ/tấn) Tổng số 400 3....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh mức trợ giá đối mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu phục vụ sản xuất năm 2002 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • 1. Định mức trợ giá đối với mặt hàng lúa lai Trung Quốc nhập khẩu:
  • Khối lượng (Tấn)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Giao cho Sở Nông nghiệp & PTNT, Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng giống lúa lai Trung Quốc nhập khẩu đáp ứng nhu cầu sản xuất, phù hợp vói từng vùng. 2. Giao Sở Tài chính – Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư và các ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
  • Giao cho Sở Nông nghiệp & PTNT, Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp thống nhất với UBND các huyện, thị xã để cân đối và điều chỉnh số lượng giống lúa lai Trung Quốc nhập khẩu đáp ứng nhu cầu sản xu...
  • Giao Sở Tài chính – Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư và các ngành liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện và thanh quyết toán theo quy định về hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi cho cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính -Vật giá; Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp Tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực từ ngày 15/11/2001, các nội dung khác giữ ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Kim Mai QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 (Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính -Vật giá
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp Tổng hợp căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 15/11/2001, các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định 303/2001/QĐ-UB ngày 20/9/2001 của UBND tỉnh.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Giá đất tại quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xác định giá đất Giá đất được xác định trên những nguyên tắc sau đây: 1. Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường và trong khung giá đất quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ. 2. Các thửa đất liền kề nhau...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường nhựa, đường đan, đường bêtông có mặt đường rộng từ 2m trở lên hoặc hẻm trải nhựa, lót đan, tráng bêtông lớn hơn hoặc bằng 4m; lớn hơn hoặc bằng 2m: là bề rộng của mặt đường được trải nhựa, lót đan, tráng bêtông (không bao gồm lề đường). 2. Khoảng cách đến đường phố (hoặc đường giao thông): Là độ dài t...
Điều 4. Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực. Khu vực 1 có...
Điều 5. Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác được quy định tại đ...
Chương II Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Được chia thành các mục theo từng huyện, thành, thị)
Mục 1. MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO Mục 1. MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO