Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc đặt chi nhánh văn phòng đại diện của doanh nghiệp tại tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định về việc đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các doanh nghiệp ngoài tỉnh tại tỉnh Lào Cai”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, các doanh nghiệp có nhu cầu đặt chi nhánh, văn phòng đại diện tại tỉnh Lào Cai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, Chủ tịch TTKT tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện bản quy định này và định kỳ báo cáo UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20/5/1993 các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết khoản 6 Điều 16 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 về chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số; b) Hộ gia đình, cá nhân...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng. Trong quá trình thực hiện chính sách nếu cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành chính sách khác hỗ trợ đất đai cho hộ gia đình, cá nhân người đồng bào dân tộc thiểu số thì người sử dụng đất được hưởng một trong các chính sách có mức hỗ trợ cao nhất của nhà nước...
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng 1. Cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số được giao đất để sử dụng vào mục đích làm khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng với diện tích tối thiểu 200,0 m 2 (Hai trăm mét vuông)/thôn, bản, tổ dân phố đảm bảo phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều ki...
Điều 4. Điều 4. Chính sách hỗ trợ đất ở, đất nông nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi không có đất ở, đất sản xuất hoặc thiếu đất ở, đất sản xuất so với hạn mức quy định được hưởng chính sách hỗ trợ đất đai như...
Điều 5. Điều 5. Về phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Các đối tượng được hưởng các chính sách hỗ trợ về đất đai theo quy định tại Nghị quyết này được miễn phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sả...
Điều 6. Điều 6. Quỹ đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai 1. Đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý quy định tại các điểm b, đ, e, g, i và k khoản 1 Điều 217 Luật Đất đai năm 2024. Riêng đối với điểm đ khoản 1 Điều 217 Luật Đất đai không sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai. 2. Quỹ đất...
Điều 7. Điều 7. Kinh phí tổ chức thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định khoản 3 Điều 8 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.