Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá lắp đặt Điện thoại thuê bao

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về giá lắp đặt Điện thoại thuê bao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức giá lắp đặt Điện thoại Thuê bao (ĐTTB) thống nhất trong tỉnh như sau: Đơn vị: đồng/máy. Cự ly áp dụng Cự ly tính giá Mức giá Từ 50 đến 150 m 100 m 267.361 đồng Từ 151 đến 250 m 200 m 501.979 đồng Từ 251 đến 350 m 300 m 736.597 đồng Từ 351 đến 450 m 400 m 971.215 đồng Từ 451 đến 550 m 500 m 1.205.833 đồng Mức giá tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức giá lắp đặt Điện thoại Thuê bao (ĐTTB) thống nhất trong tỉnh như sau:
  • Đơn vị: đồng/máy.
  • Cự ly áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các quy định áp dụng. 1. Các Thuê bao có cự ly từ 551m trở lên thì giá lắp đặt được tính tỷ lệ tăng tương ứng như mức quy định ở điều 1. 2. Các cơ quan hành chính sự nghiệp do ngân sách tỉnh chi trả được giảm 10% chi phí lắp đặt ĐTTB. 3. Một số cơ quan lắp đặt từ 20 máy trở lên (không phân biệt đối tượng) được giảm 5% tổng chi...

Open section

Điều 2

Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các quy định áp dụng.
  • 1. Các Thuê bao có cự ly từ 551m trở lên thì giá lắp đặt được tính tỷ lệ tăng tương ứng như mức quy định ở điều 1.
  • 2. Các cơ quan hành chính sự nghiệp do ngân sách tỉnh chi trả được giảm 10% chi phí lắp đặt ĐTTB.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Để hỗ trợ cho xây dựng cơ bản Mạng cáp nội hạt thị xã Lào Cai, UBND tỉnh cho phép Sở Bưu điện huy động thêm vốn đóng góp của các Thuê bao và coi như nguồn vốn hỗ trợ cảu Địa phương với mức thu cụ thể như sau: - Các cơ quan hành chính sự nghiệp do Ngân sách tỉnh chi trả thu thống nhất là 500.000đ/máy không phụ thuộc cự ly lắp đặ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị định số 64-CP ngày 27-9-1993 của Chính phủ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Những quy định trước đây trái với Nghị định này dều bãi bỏ./.
  • VỀ VIỆC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
  • SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Để hỗ trợ cho xây dựng cơ bản Mạng cáp nội hạt thị xã Lào Cai, UBND tỉnh cho phép Sở Bưu điện huy động thêm vốn đóng góp của các Thuê bao và coi như nguồn vốn hỗ trợ cảu Địa phương với mức...
  • - Các cơ quan hành chính sự nghiệp do Ngân sách tỉnh chi trả thu thống nhất là 500.000đ/máy không phụ thuộc cự ly lắp đặt.
  • - Đối với các máy Thuê bao khác mỗi km cáp thu 500.000đ tùy theo cự ly cáp từ tủ cáp KV đến hộp phần điện. Mức thu tối thiểu là 500.000đ/Thuê bao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan thuộc tỉnh và thị xã Lào Cai đã triển khai và ký hợp đồng lắp đặt ĐTTB trước ngày 7/7/1993 phải thực hiện ký kết hợp đồng và thanh toán theo đúng quy định tại quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Thời hạn giao đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản là 20 năm; để trồng cây lâu năm là 50 năm. 2. Thời hạn giao đất được tính như sau: Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về trước, được tính thống nhất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993; Đối với đất của hộ gia đình,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn giao đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản là 20 năm; để trồng cây lâu năm là 50 năm.
  • 2. Thời hạn giao đất được tính như sau:
  • Đối với đất của hộ gia đình, cá nhân được giao từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 trở về trước, được tính thống nhất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các cơ quan thuộc tỉnh và thị xã Lào Cai đã triển khai và ký hợp đồng lắp đặt ĐTTB trước ngày 7/7/1993 phải thực hiện ký kết hợp đồng và thanh toán theo đúng quy định tại quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức đất nông nghiệp của mỗi hộ gia đình ở từng địa phương được quy định như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm: a) Các tỉnh Minh Hải, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang, Long An, Bến Tre, Tây Ninh, Sông Bé, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và thành phố Hồ Chí M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hạn mức đất nông nghiệp của mỗi hộ gia đình ở từng địa phương được quy định như sau:
  • 1. Đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm:
  • a) Các tỉnh Minh Hải, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cần Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang, Long An, Bến Tre, Tây Ninh, Sông Bé, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và thành phố Hồ Chí Minh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp. Toàn bộ đất nông nghiệp đang được sử dụng thì giao hết cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp, trừ đất giao cho các tổ chức, đất dùng cho nhu cầu công ích của xã theo Quy định này.
Điều 2. Điều 2. Đất nông nghiệp giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp bao gồm đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, các loại đất này gồm cả đất làm kinh tế gia đình trước đây hợp tác xã giao, đất vườn, đất xâm canh, đất trống, đồi núi trọc,...
Điều 3. Điều 3. Việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp theo những nguyên tắc sau đây: 1. Trên cơ sở hiện trạng, bảo đảm đoàn kết, ổn định nông thôn, thúc đẩy sản xuất phát triển; thực hiện chính sách bảo đảm cho người làm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản có đất sản xuất; 2. Người được giao...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài là nhân khẩu nông nghiệp thường trú tại địa phương, kể cả những người đang làm nghĩa vụ quân sự.
Điều 7. Điều 7. Những đối tượng sau đây, nếu họ có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào quỹ đất của địa phương, xét và đề nghị Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh giao đất: 1. Những người sống chính bằng nông nghiệp cư trú tại địa phương nhưng chưa có hộ khẩu thường trú...
Điều 8. Điều 8. Đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và bộ đội về hưu hoặc nghỉ mất sức đang hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên, về sống tại địa phương, nếu có khả năng sản xuất, có nhu cầu sử dụng đất, thì Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào quỹ đất ở địa phương và tuỳ theo đối tượng cụ thể mà cho họ được thuê có thời hạn...
Điều 9. Điều 9. Những người làm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản mà hiện nay không có đất để sản xuất được giải quyết như sau: 1. Nếu chưa được giao đất lần nào thì nay thuộc đối tượng xét để giao đất; 2. Nếu đã được giao đất, nhưng nay không có đất để sản xuất mà nguyên nhân không do họ gây ra, thì cũng thuộc đối tượng được xét để giao đất. 3...
Điều 10. Điều 10. Quỹ đất để giải quyết cho hộ gia đình, cá nhân nói tại Điều 9 của bản Quy định này, bao gồm: 1. Đất thu hồi trong các trường hợp quy định tại Điều 26 Luật Đất đai; 2. Đất do hộ gia đình sử dụng vượt hạn mức giao lại; 3. Đất đã để vượt quá tỷ lệ quy định dành cho nhu cầu công ích của xã; 4. Đất chưa sử dụng vào mục đích sản xuấ...