Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí kiểm dịch y tế qua biên giới
156/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
28/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí kiểm dịch y tế qua biên giới
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Về việc thu lệ phí kiểm dịch y tế qua biên giới
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định tạm thời các mức thu lệ phí kiểm dịch y tế qua biên giới như sau: a. Tiêm chủng và cấp sổ cho người qua lại biên giới không hộ chiếu: 5.000đ/người. b. Tiêm chủng và cấp sổ cho người qua lại biên giới bằng hộ chiếu: 10.000đ/người. c. Khám cấp giấy chứng nhận cho dân cư qua lại biên giới một tháng một lần: 2.000đ/ngư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Điều 1. Nay quy định tạm thời các mức thu lệ phí kiểm dịch y tế qua biên giới như sau:
- a. Tiêm chủng và cấp sổ cho người qua lại biên giới không hộ chiếu: 5.000đ/người.
- b. Tiêm chủng và cấp sổ cho người qua lại biên giới bằng hộ chiếu: 10.000đ/người.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trong khi chờ đợi hướng dẫn liên bộ, số lệ phí trên nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước; - Các ngành Y tế, Cục thuế, Ủy ban nhân dân thị xã, Sở Tài chính vật giá và các ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại rừng trên địa...
- Điều 2. Trong khi chờ đợi hướng dẫn liên bộ, số lệ phí trên nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước;
- - Các ngành Y tế, Cục thuế, Ủy ban nhân dân thị xã, Sở Tài chính vật giá và các ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhan dân tỉnh, Sở Y tế, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhan dân tỉnh, Sở Y tế, Sở Tài chính vật giá, Cục thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân thị xã và các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.