Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế chính sách hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng các xã khu vực II tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2005
339/2002/QĐ-UB
Right document
Về phát triển kinh tế - xã hội ở 6 tỉnh đặc biệt khó khăn miền núi phía Bắc thời kỳ 2001 - 2005
186/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế chính sách hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng các xã khu vực II tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phát triển kinh tế - xã hội ở 6 tỉnh đặc biệt khó khăn miền núi phía Bắc thời kỳ 2001 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phát triển kinh tế - xã hội ở 6 tỉnh đặc biệt khó khăn miền núi phía Bắc thời kỳ 2001 - 2005
- Về cơ chế chính sách hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng các xã khu vực II tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2005
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các xã thuộc khu vực II không được đầu tư theo chương trình 135 từ năm 2002 - 2005 như sau: 1. Ưu tiên đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng ở thôn, bản vùng III, và các thôn, bản khó khăn nhất của xã không có thôn bản vùng III. 2. Danh mục ưu tiên hỗ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phát triển kinh tế - xã hội 6 tỉnh đặc biệt khó khăn vùng núi phía Bắc : Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Hà Giang, Sơn La, Lai Châu thời kỳ 2001 - 2005 nhằm phát huy những tiềm năng, lợi thế về vị trí địa lý, đất đai, khí hậu, rừng và khoáng sản,... và tiềm năng con người trong khu vực; gắn phát triển kinh tế xã hội với thực hiện c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phát triển kinh tế
- xã hội 6 tỉnh đặc biệt khó khăn vùng núi phía Bắc : Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Hà Giang, Sơn La, Lai Châu thời kỳ 2001
- 2005 nhằm phát huy những tiềm năng, lợi thế về vị trí địa lý, đất đai, khí hậu, rừng và khoáng sản,... và tiềm năng con người trong khu vực
- Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các xã thuộc khu vực II không được đầu tư theo chương trình 135 từ năm 2002 - 2005 như sau:
- 1. Ưu tiên đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng ở thôn, bản vùng III, và các thôn, bản khó khăn nhất của xã không có thôn bản vùng III.
- Danh mục ưu tiên hỗ trợ đầu tư:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho UBND xã làm chủ đầu tư, UBND xã thành lập Ban quản lý dự án của xã để thực hiện việc xây dựng các công trình theo chương trình này của xã. UBND huyện chỉ đạo các ngành chức năng của huyện giúp đỡ, hướng dẫn các xã trong công tác điều hành, tổ chức thi công và quản lý công trình xây dựng cơ sở hạ tầng cho các xã thuộc k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế và xã hội. 1. Tập trung phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân; trước hết, tập trung quy hoạch và huy động mọi nguồn lực để phát triển giao thông coi đó là khâu đột phá để phát triển kinh tế xã hội của vùng thời kỳ 2001-2005 và trong tương lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế và xã hội.
- 1. Tập trung phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân
- trước hết, tập trung quy hoạch và huy động mọi nguồn lực để phát triển giao thông coi đó là khâu đột phá để phát triển kinh tế xã hội của vùng thời kỳ 2001-2005 và trong tương lai.
- Điều 2. Giao cho UBND xã làm chủ đầu tư, UBND xã thành lập Ban quản lý dự án của xã để thực hiện việc xây dựng các công trình theo chương trình này của xã.
- UBND huyện chỉ đạo các ngành chức năng của huyện giúp đỡ, hướng dẫn các xã trong công tác điều hành, tổ chức thi công và quản lý công trình xây dựng cơ sở hạ tầng cho các xã thuộc khu vực II.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã khu vực II và Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành. (Được phép công bố trên Báo, Đài PT-TH)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Định hướng phát triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế. I. VỀ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN Nhịp độ tăng trưởng giá trị sản xuất 6,63%, trên cơ sở chuyển đổi cơ cấu sản xuất, khai thác lợi thế của vùng, nâng cao mức thu nhập trên một đơn vị diện tích đất canh tác gấp hơn 2,0 lần so với năm 2000. Trên cơ sở tiếp tục phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Định hướng phát triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- I. VỀ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN
- Nhịp độ tăng trưởng giá trị sản xuất 6,63%, trên cơ sở chuyển đổi cơ cấu sản xuất, khai thác lợi thế của vùng, nâng cao mức thu nhập trên một đơn vị diện tích đất canh tác gấp hơn 2,0 lần so với nă...
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã khu vực II và Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- (Được phép công bố trên Báo, Đài PT-TH)
Unmatched right-side sections