Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của sở Thương Mại và Du Lịch tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của sở Thương Mại và Du Lịch tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của sở Thương Mại và Du Lịch tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của sở Thương Mại và Du Lịch tỉnh Lào Cai. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Thương Mại và Du Lịch, thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành; Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 151/QĐ-UB ngày 17/8/1996, của UBND tỉnh Lào Cai Về việc ban hành quy định vị tr...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc các Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc các Công ty quản...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Thương Mại và Du Lịch, thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành;
  • 151/QĐ-UB ngày 17/8/1996, của UBND tỉnh Lào Cai Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Thương Mại và Du Lịch tỉnh Lào Cai.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tất cả những công trình thuỷ lợi đã xây dựng được đưa vào khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An; 2. Đối tượng áp dụng: Quy dịnh này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Công trình thuỷ lợi” là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước; phòng, chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kê...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quy định cụ thể phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. 2. Trong phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành và an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có m...
Điều 4. Điều 4. Quy định về cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi - Đối với đập từ cấp II trở lên của hồ chứa nước: khoảng cách của 2 mốc kề nhau là 20 m (đập gần khu dân cư tập trung sau hạ lưu đập) và 50 m (đập không gần khu dân cư sau hạ lưu đập); Đối với các đập cấp III, IV, V khoảng cách 2 mốc liền kề là 50 m (đập gần...
Điều 5. Điều 5. Nghiêm cấm các hành vi sau đây 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, tu sửa và xử lý công trình khi có sự cố. 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn công trình thuỷ lợi trong phạm vi bảo vệ công trình bao gồm: a) Khoan, đào đất đá, xây dựng tr...
Điều 6. Điều 6. Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, ngoài những hành vi bị nghiêm cấm tại điều 5 của quy định này, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền: 1. Xây dựng c...