Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Biểu Lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này biểu lãi suất cụ thể về tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước đã được Hội đồng Bộ trưởng phê duyệt tại Nghị định số 165-HĐBT ngày 23-9-1982.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 .- Biểu lãi suất này thi hành từ 1-9-1986; sửa đổi và thay thế một số mức lãi suất ban hành theo Quyết định số 85-NHIQĐ ngày 26-10-1982 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước. Các mức lãi suất đã ban hành cho các loại cho vay đang thi hành mà thấp hơn mức qui định theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành. Đối với số dư các kh...

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 .- Biểu lãi suất này thi hành từ 1-9-1986; sửa đổi và thay thế một số mức lãi suất ban hành theo Quyết định số 85-NHIQĐ ngày 26-10-1982 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • Các mức lãi suất đã ban hành cho các loại cho vay đang thi hành mà thấp hơn mức qui định theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
  • Đối với số dư các khoản tiền gửi, cho vay từ trước ngày 31-8-1986 chuyển sang, kể từ ngày 1-9-1986 cũng tính theo mức lãi suất này.
Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .- Biểu lãi suất này thi hành từ 1-9-1986; sửa đổi và thay thế một số mức lãi suất ban hành theo Quyết định số 85-NHIQĐ ngày 26-10-1982 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • Các mức lãi suất đã ban hành cho các loại cho vay đang thi hành mà thấp hơn mức qui định theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
  • Đối với số dư các khoản tiền gửi, cho vay từ trước ngày 31-8-1986 chuyển sang, kể từ ngày 1-9-1986 cũng tính theo mức lãi suất này.
Target excerpt

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Các đồng chí Chánh văn phòng, Giám đốc Ngân hàng chuyên nghiệp, Vụ trưởng, Trưởng ban, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và xây dựng, Ngân hàng Ngoại thương tỉnh, thành phố, đặc khu, quận, huyện, thị xã, trong phạm vi trách nhiệm của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. Tổng Giám đốc (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế nghiệp vụ thị trường mở
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế nghiệp vụ thị trường mở
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Giám đốc Sở Giao dịch Ngânhàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộcNgân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổchức tín dụng tham g...
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quychế này quy định việc mua, bán tín phiếu Kho bạc, chứng chỉ tiền gửi, tín phiếuNgân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ có giá ngắn hạn khác (sau đây gọi tắt làgiấy tờ có giá) giữa Ngân hàng Nhà nước với các tổ chức tín dụng trên thị trườngtiền tệ nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Điều 2. Điều 2. Giảithích từ ngữ 1. Thời hạn còn lại: Là thời gian thanh toán còn lại của giấy tờ có giángắn hạn, tính từ ngày giấy tờ có giá được mua, bán thông qua nghiệp vụ thị trườngmở đến ngày đến hạn thanh toán. 2. Bán và cam kết mua lại (gọi tắt là giao dịch có kỳ hạn ): Là việc bên bán (Ngân hàng Nhà nước hoặc tổ chức tín dụng) bán và...
Điều 3. Điều 3. BanĐiều hành Nghiệp vụ thị trường mở BanĐiều hành Nghiệp vụ thị trường mở được Ngân hàng Nhà nước thành lập do một PhóThống đốc làm Trưởng ban và các thành viên là đại diện của các đơn vị có liênquan thuộc Ngân hàng Nhà nước. Ban điều hành nghiệp vụ Thị trường mở được tổchức và hoạt động theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nh...
Điều 4. Điều 4. Thành viên tham gia nghiệp vụ thị trường mở Thànhviên tham gia nghiệp vụ thị trường mở là các tổ chức tín dụng thành lập và hoạtđộng theo Luật Các tổ chức tín dụng có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chếnày.